Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ G — trang 2
872 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/5
- die Geigevĩ cầm
- der Geigertay chơi vi-ô-lông
- die Geigerintay chơi vi-ô-lông
- geilnứng, cương, màu mỡ
- die Geiselcon tin
- die Geishanghệ giả
- der Geisthồn, tinh linh
- das Geisterhausnhà ma
- die Geisterstadtthành phố bỏ hoang, phố ma
- die Geisteshaltungquan niệm, tâm niệm
- geisteskrankđiên, cuồng
- die Geisteswissenschaftenkhoa học nhân văn
- der Geisteszustandtâm cảnh, tâm tình
- geistig
- der/das geistiges Eigentumsở hữu trí tuệ
- geistlichgiáo hội
- der Geistlichermục sư
- die Geistlichkeittư tế, hàng giáo sĩ
- der Geizhalsthần giữ của
- geizigbủn xỉn, keo
- der Geizkragenthần giữ của
- die Geißdê, con dê
- die Geißeltai ương
- das Geißeltierchentrùng roi
- das Geklapperlách cách, lạch cạch
- gekocht
- das Gekrösemàng treo ruột
- das Gelkeo
- das Gelagecuộc nhậu
- gelangenđến
- gelangweiltchán
- die Gelassenheitsự yên lặng
- gelbvàng, màu vàng, hoàng
- gelbbraunngăm
- die gelbe Kartethẻ vàng
- die gelbe Rübecà rốt, ca rốt
- Gelbes Meerhoàng hải
- das Gelbfiebersốt vàng, sốt vàng da
- die Gelbsuchtvàng da, hoàng đản
- das Geldtiền, đồng
- der Geldbeutelví, bóp, ví tiền
- die Geldbußetiền phạt, tiền bồi thường
- die Geldbörseví, bóp, ví tiền
- die Geldentwertungtăng giá, lạm phát
- der Geldscheingiấy bạc
- der Geldschranktủ sắt, két sắt
- die Geldstrafetiền phạt, tiền bồi thường
- das Geldstückđồng tiền
- die Geldwäscherửa tiền
- die Geldwäschereirửa tiền
- der/das Geleethạch, rau câu
- gelegentiện lợi
- die Gelegenheitcơ hội
- gelegentlichđôi khi
- gelehrtcó học thức, bác học
- die Gelehrtehọc giả
- der Gelehrterhọc giả
- das Gelenkkhớp, khớp xương
- geliebtyêu quý, yêu dấu
- die Geliebtengười yêu, cưng
- der Geliebterngười yêu, cưng
- gelingenthành công
- gellnhỉ, nhé
- gelobenphát nguyện
- das gelobtes Landđất hứa
- die Gelsemuỗi
- geltencó hiệu lực, có giá trị
- das Gelächtersự cười, tiếng cười
- das Gelände
- das Geländertay vịn, thanh vịn
- das Gelöbnislời thề, lời nguyền
- das Gelübdelời thề, lời nguyền
- der Gemahlchồng
- die Gemahlinvợ
- gemeinchung, thường, bình thường
- die Gemeindekhu tự quản, giáo xứ
- das Gemeindehaustoà thị chính
- die Gemeinfreiheitphạm vi công cộng
- gemeinsamchung
- die Gemeinschaftcộng đồng
- gemeinschaftlichchung
- das Gemächt
- das Gemäldebức tranh, bức vẽ
- gemäßtheo, theo như
- gemäßigtvừa phải, phải chăng
- der/das gemäßigte Zoneôn đới
- das Gemüserau
- der Gemüsegartenvườn rau
- das Gemüsegeschäfthàng rau, hàng rau củ
- die Gemüsehandlunghàng rau, hàng rau củ
- der Gemüsehändlerngười bán rau cải, hàng rau
- die Gemüsehändlerinngười bán rau cải, hàng rau
- der Gemüseladenhàng rau, hàng rau củ
- gemütlichấm cúng
- der Gemütszustandtâm cảnh, tâm tình
- das Gendi tố
- genauchính xác, đúng đắn, đúng
- genau dann, wennkhi và chỉ khi, nếu và chỉ nếu
- genausocũng như vậy, y như thế
- der Gendarmsen đầm, hiến binh
- die Gendarmeriesen đầm, hiến binh
- genderqueerđa dạng giới
- die Genealogiegia phả học
- genehmtiện lợi
- genehmigencho phép, phê duyệt
- die Genehmigungsự cho phép
- der Generaltướng quân, tướng
- der Generalgouverneurtổng đốc, thống đốc
- generalisierennói chung chung
- die Generalisierungkhái quát hoá
- der Generalsekretärtổng bí thư, tổng thư kí
- der Generalstreiktổng đình công
- die Generationthế hệ
- der Generatormáy phát điện
- generierensinh ra, gây ra
- generösrộng lượng, hào phóng
- genesenkhỏi, phục hồi
- die Genesissách sáng thế, sáng thế ký
- die Genetikdi truyền học
- genetischdi truyền
- Genfgenève, giơ-ne-vơ
- Genfer Konventionhiệp định geneva, hiệp định genève
- Genferseehồ genève, hồ geneva
- genial
- das Genickcổ, gáy, ót
- das Geniethiên tài
- genießenthưởng thức, hưởng thụ
- der Genitivsở hữu cách, cách sỡ hữu
- das Genombộ gen
- der Genosseđồng chí
- die Genossenschafthợp tác xã
- der/das Genoziddiệt chủng
- genugđủ
- das Genusgiống
- der Genussniềm vui thích
- genusssüchtigkhoái lạc, phóng đãng
- genügenđủ, là đủ
- genügsamtằn tiện
- das Geodreieckê-ke
- der Geografnhà địa lý
- die Geografieđịa lý, địa lý học
- der Geographnhà địa lý
- der Geologenhà địa chất
- die Geologieđịa chất học
- die Geologinnhà địa chất
- geolokalisierenđịnh vị
- die Geometriehình học
- geomorphologischThuộc về địa hình học
- die Geopolitikđịa chính trị
- Georggioóc-giơ
- Georgiagioóc-gia
- Georgiengiê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a
- der Georgierngười gru-di-a
- die Georgierinngười gru-di-a
- Georgischtiếng gru-di-a
- geostationärđịa tĩnh
- geothermischđịa nhiệt
- der Gepardbáo săn, báo bờm
- die Gepflogenheitthói quen
- geplantđã lên kế hoạch, dự kiến
- das Gepäckhành lý, hành trang
- geradechẵn, thẳng, bây giờ
- die gerade Zahlsố chẵn
- geratenthành công
- gerbenthuộc
- gerechtcông bằng, xứng đáng
- die Gerechtigkeittư pháp, sự bình đẳng
- das Gerede
- das Gerichttòa án, món, món ăn
- gerichtlichtư pháp
- der Gerichtsbeschlussán lệnh
- das Gerichtsgebäudetoà án
- der Gerichtshoftòa án, toà án
- das Gerichtsurteilbản án, phán quyểt
- die Gerichtsverhandlungphiên toà
- gering
- der Gerinnungshemmerthuốc kháng tiểu cầu
- das Gerippebộ xương
- gerissenxảo quyệt, xảo trá
- germanisierenđức hóa, đức hoá
- gernthích, sẵn lòng, rất vui lòng
- gern geschehenkhông có gì, không có chi
- gern habenthích, yêu mến
- gernethích, sẵn lòng, rất vui lòng
- die Gerstelúa mạch
- der Geruchmùi, hơi, khứu giác
- geruchfreikhông có mùi, không có hương thơm
- geruchloskhông có mùi, không có hương thơm
- geruchsfreikhông có mùi, không có hương thơm
- der Geruchssinnkhứu giác
- das Gerundiumđộng danh từ
- das Gerätdụng cụ, thiết bị, đồ dùng
- geräuchertxông khói
- geräumigrộng
- das Geräuschtiếng ồn
- geräuschvollồn, ầm
- das Geröllmảnh vụn
- das Gerüchttin đồn, lời đồn
- das Gerüstgiàn, giàn giáo
- gesamttoàn bộ, tổng cộng, toàn thể