Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ S — trang 10
1.890 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/10
- symbolischnghĩa bóng
- die Symmetriesự đối xứng
- der Sympathisantcảm tình viên
- sympathischdễ gần
- die Symphoniegiao hưởng
- das Symposiumhội nghị chuyên đề
- das Symptomtriệu chứng, chứng trạng
- die Synagogegiáo đường do thái
- die Synapsexináp
- synchronđồng đại
- die Synchronisationlồng tiếng
- synchronisierenlồng tiếng
- die Synchronisierunglồng tiếng
- der Synchronsprecherdiễn viên lồng tiếng
- das Syndromhội chứng
- die Synekdochecải dung
- die Synodecông nghị
- das Synonymtừ đồng nghĩa
- die Synopsetóm tắt
- der/die Syntaxcú pháp, cú pháp học
- die Synthesetổng hợp
- der Synthesizerbộ tổng hợp
- synzytialThuộc về thể nguyên hình
- die Syphilisgiang mai
- das Systemhệ thống, kỉ
- systematisierensắp xếp, tổ chức, hệ thống hoá
- die Systoletâm thu, thu tâm
- das Szenariotrường hợp, kịch bản, truyện phim
- die Szenecảnh, làm ầm lên
- der/das Szeptertrượng, quyền trượng
- szientifischkhoa học
- São Paulosão paulo
- São Tomé und Príncipesao tô-mê và prin-xi-pê
- sächlichgiống trung
- sächsischsắc
- säengieo
- die Sägecưa, cái cưa
- das Sägemehlmùn cưa
- sägencưa
- das Sägewerkxưởng cưa, nhà máy cưa
- der Sägezahnrăng
- säkularthế tục
- der Säkularismuschủ nghĩa thế tục, thế tục chủ nghĩa
- das Säkulumthế kỉ
- die Sänfte
- der Sängerca sĩ
- säubernlau, làm sạch
- säuerlichchua
- der Säuferma men
- säugenmút, bú
- das Säugetierđộng vật có vú, thú
- der Säuglingbé, em bé, trẻ sơ sinh
- die Säuglingsanfangsnahrungsữa công thức
- die Säuglingsnahrungsữa công thức
- die Säulecột
- säumengiáp, chờn vờn, la cà
- säumigmuộn màng, bất cẩn
- die Säureaxít, axit, a-xít
- der Söldnerlính đánh thuê, tay sai
- die Söldnerinlính đánh thuê, tay sai
- süchtig
- der Süchtigerngười nghiện
- Südafrikanam phi
- Südamerikanam mỹ
- Südasiennam á
- Südchinesisches Meerbiển đông
- der Südenphía nam, hướng nam, nam
- Südeuropanam âu
- Südhalbkugelnam bán cầu, bán cầu nam
- Südkoreahàn quốc, nam hàn
- südlichnam
- Südlicher Ozeannam đại dương
- der/das südlicher Wendekreischí tuyến nam
- Südostasienđông nam á
- der Südostenphía đông nam, hướng đông nam, đông nam
- der Südpolnam cực
- Südsudannam xu-đăng
- Südvietnamviệt nam cộng hoà, nam việt nam, nam việt
- der Südwestenphía tây nam, hướng tây nam, tây nam
- südöstlichđông nam
- die Sündetội, tội lỗi
- der Sündenbockcon dê gánh tội, bia đỡ đạn
- der Sündertội nhân, người có tội, người phạm tội
- sündigenphạm tội
- süßngọt, dễ thương, đáng yêu
- das Süßholzcam thảo
- die Süßigkeitkẹo
- die Süßkartoffelkhoai lang
- der Süßstoffchất ngọt
- das Süßwassernước ngọt, nước nhạt