Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ S — trang 8
1.890 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/10
- der Stadtbezirkquận, quận hạt, địa hạt
- die Stadtmittenội thành
- die Stadtplanungquy hoạch đô thị
- der Stadtstaatthành bang
- der Stadtteilquận, quận hạt, địa hạt
- das Stadtviertelquận, quận hạt, địa hạt
- das Stadtzentrumnội thành
- die Staffelmùa, đội tiếp sức
- die Staffeleigiá vẽ
- der Stagethực tập
- die Stagflationđình lạm
- die Stagnationđình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế
- der Stahlthép
- der Stalagmitmăng đá
- der Stalaktitthạch nhũ, nhũ đá
- Stalinxít ta lin
- der Stalinistnhà xtalin
- der Stallchuồng, chuồng ngựa, kho
- der Stammthân cây, bộ lạc, bộ tộc
- der Stammbaumgia phổ, gia phả, phả đồ
- stammelnnói lắp, vấp lưỡi, cà lăm
- stammencó nguồn gốc từ, xuất thân từ
- die Stammzelletế bào gốc
- der Stampfermáy nén, máy ép, máy nghiền
- der Standtrạng thái, quầy, gian hàng
- der Standardtrình độ, tiêu chuẩn
- standardisierentiêu chuẩn hóa, chuẩn hoá, thống nhất
- die Standardisierungtiêu chuẩn hoá, sự tiêu chuẩn hoá
- die Standardsprachetiếng chuẩn
- die Standartecờ
- das Standbildtượng
- der Standortvị trí, địa điểm
- der Standpunktquan điểm, ý, ý tưởng
- die Stangeque, cần, gậy
- der Stapelchồng, mẻ
- stapelnvun
- der Stardanh nhân
- starkmạnh, chắc
- starrcứng ngắc, cứng nhắc, cứng
- starrennhìn chằm chằm
- starrköpfigbướng bỉnh, cứng đầu
- die Starrsuchtchứng bắt thế
- die Startbahnđường băng
- startenbắt đầu, khởi động
- die Startrampebệ phóng
- die Startseitetrang chủ, trang đầu, trang nhà
- die Stationnhà ga, bến, trạm
- stationierenđóng
- die Statistikthống kê học, thống kê
- stattthay vì, hơn là
- stattdessenthay vì
- stattfindenxảy ra, xảy đến
- die Statuetượng
- die Staturthể chất
- der Statustrạng thái
- der Staubbụi
- staubigbụi bặm
- der Staubsaugermáy hút bụi
- der Staudammđập
- staunen
- der Stauschlauchgarô
- der Stauseehồ chứa nước
- -stethứ
- das Steakbít tết, miếng thịt
- der Stechbeitelcái đục
- stechenđốt, chích
- stechendhăng, gắt, chát
- die Stechmückemuỗi
- die Steckdoseổ cắm điện, ổ điện
- die Steckdosenleisteổ cắm, ổ cắm điện
- steckencắm, nhét, đút
- das Steckenpferdsở thích riêng, sở thích
- der Steckerphích, đầu cắm, đầu cắm điện
- die Stecknadelghim, đinh ghim
- StefanXtê-phen
- SteffenXtê-phen
- das Stehaufmanderllật đật
- das Stehaufmännchenlật đật
- stehenđứng
- stehenbleiben
- die Stehlampeđèn chân đế, đèn chân hạc, đèn toóc-se
- stehlentrộm, chôm, ăn cắp
- steifcứng, cứng ngắc, cứng nhắc
- der Steigbügelbàn đạp, xương bàn đạp
- steigenlên, leo, trèo
- steildốc
- der Steinđá
- Stein der Weisenhòn đá phù thủy, đá tạo vàng
- der Steinbockma kết, nam dương, sơn dương
- der Steinbruchmỏ đá
- die Steinfruchtquả hạch
- die Steinkohlethan đá
- der Steinmarderchồn sồi
- das Steinobstquả hạch
- die Steinschleuderná
- die Steinzeitthời đại đồ đá
- die Stelebia
- die Stellenơi, chỗ, chốn
- stellenđể, đặt, điều chỉnh
- die Stellungvị trí
- der Stellvertreterphó
- der Stellvertreterkriegchiến tranh ủy nhiệm
- die Stelzecà kheo, chìa vôi
- das Stemmeisencái đục
- der Stempelcon dấu, ấn, triện
- der Stenograftốc kí viên
- StephanXtê-phen
- StephanusStêphanô
- die Steppethảo nguyên
- der Steppenwolfsói đồng cỏ
- der Stepptanznhảy thiết hài
- sterbenchết, mất, qua đời
- sterblichcó chết
- die Sterblichephàm nhân, nhân gian, phàm phu
- der Sterblicherphàm nhân, nhân gian, phàm phu
- sterilvô trùng
- sterilisierentriệt sản, tiệt trùng, khử trùng
- der Sternsao
- der Sternanisđại hồi, hồi, đại hồi hương
- das Sternbildchòm sao
- das Sternchendấu sao, dấu hoa thị
- das Sternenlichtánh sao
- die Sternfruchtkhế
- der Sternhaufenquần tinh, cụm sao, đám sao
- die Sternkundethiên văn học
- das Sternumxương ức
- die Sternwarteđài thiên văn
- der Sterzđuôi
- das Stethoskopống nghe
- stetigliên tục, không ngừng, không dừng
- stetsluôn luôn, luôn, mãi mãi
- die Steuerthuế, bánh lái
- die Steuerhinterziehungtrốn thuế, trốn lậu thuế
- steuernđiều khiển, cai trị, quản trị
- die Steueroasethiên đường thuế
- das Steuerparadiesthiên đường thuế
- das Steuerradbánh lái, tay lái, vô-lăng
- das Steuerruderbánh lái
- der Steuerzahlerngười đóng thuế
- der Stichmũi khâu
- die Sticheleilời chế giễu
- der Stichtaghạn chót, hạn, thời hạn
- der Stickernhãn
- die Stickereiđồ thêu
- stickigdính
- der Stickstoffnitơ, đạm khí
- der Stiefelgiày ống, ủng
- die Stiefmuttermẹ ghẻ, mẹ kế
- der Stiefsohncon trai riêng
- die Stieftochtercon gái riêng
- der Stiefvaterbố dượng, cha kế
- die Stiegecầu thang
- der Stielthân, cán, tay cầm
- Stierkim ngưu
- der Stierkampfđấu bò
- der Stiftbút mực, bút bi, bút máy
- stiftenquyên góp
- der Stilcách điệu, kiểu dáng, phong cách
- stillyên tĩnh, im lặng, yên lặng
- die Stillesự yên lặng
- die Stille Posttam sao thất bản
- stillenbú, mút
- Stiller Ozeanthái bình dương
- das Stilllebentĩnh vật hoạ
- der Stillstandbế tắc, dừng
- die Stimmegiọng, giọng nói, lá phiếu
- stimmenđúng, bỏ phiếu, bầu
- die Stimmgabelthanh mẫu, âm thoa
- stimmhafthữu thanh, nói to tiếng
- stimmlosvô thanh
- die Stimmritzethanh môn
- die Stimmungtâm trạng, tính khí
- das Stimmvolkcử tri
- der Stimmzettellá phiếu, phiếu bầu cử, phiếu bầu
- stinkenbốc mùi thối, bay mùi thối, thối
- stinkighôi, thối, thúi
- das Stinktierchồn hôi
- das Stipendiumhọc bổng
- stippenchấm, nhúng
- die Stirntrán
- das Stirnbeinxương trán
- das Stirnrunzelncau mày, chau mày
- stochernchọc
- der Stockgậy, cành, nhánh
- stockfinstertối om, tối thui, tối đen
- der Stockfischkhô cá
- Stockholmtốc hàm, xtốc-khôm
- das Stockwerktầng
- der Stoffvật chất, vải, vải vóc
- die Stoffmengelượng chất, lượng hoá học
- das Stofftierthú nhồi bông
- der Stoffwechseltrao đổi chất, biến dưỡng
- der Stoikerkhắc kỉ
- stoischkhắc kỉ
- der Stoizismuschủ nghĩa khắc kỉ
- der Stollenhầm, đường hầm, hầm chui
- stolztự hào, hãnh diện
- stopfenmạng
- die Stopflebergan ngỗng béo, gan béo, gan ngỗng vỗ béo
- der Stoppsự dừng lại, dừng lại