Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ S — trang 7
1.890 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/10
- Spaß machennói đùa
- der Spechtgõ kiến
- der Speckthịt muối
- der Speerthương, giáo
- der Speerfischcá buồm
- der Speerwurfném lao
- die Speichenan hoa, căm, xương quay
- der Speichelnước bọt, nước miếng, nước dãi
- die Speicheldrüsetuyến bước bọt
- der Speichelleckernịnh hót
- der Speicherkho thóc, kho ngũ cốc, bộ nhớ
- speichernđể dành, lưu, lưu trữ
- die Speisethức ăn, đồ ăn, thực phẩm
- das Speiseeiskem
- die Speisekartethực đơn, bảng kê món ăn
- speisenhàng, ăn cơm
- der Speiseplanchế độ ăn uống
- die Speiseröhrethực quản
- die Speiserübecủ cải, cây củ cải
- das Speisesalzmuối ăn
- der Speisewagentoa ăn
- das Speiseöldầu ăn
- spektakulärngoạn mục
- das Spektroskopkính quang phổ
- die Spektroskopiequang phổ học, phân quang học
- das Spektrumquang phổ
- die Spendesự tặng, quà, quà tặng
- spendenquyên góp
- die Spendenaktionvận động gây quỹ, chiến dịch gây quỹ
- der Spenglerthợ sửa ống nước, thợ thiếc
- der Sperlingsẻ
- das Spermatinh dịch
- das Spermiumtinh trùng, tinh binh
- sperrenchặn, phong tỏa, khóa
- das Sperrholzván ép
- spezialđặc biệt
- der Spezialistnhà chuyên môn
- die Spezialität
- speziellđặc biệt
- die Spezifikationquy cách, quy phạm, đặc tả
- der/die Sphinxnhân sư
- der Spickerbản quay phim, bản quay cóp
- der Spickzettelbản quay phim, bản quay cóp
- der Spiegelgương, kiếng, kính
- das Spiegeleitrứng chiên, trứng ốp la
- das Spieltrò chơi, thi đấu
- das Spielchentrò chơi nhỏ, trò
- die Spieldosehộp nhạc
- spielenchơi, biểu diễn
- der Spielerngười chơi, đấu thủ, cầu thủ
- die Spielerincầu thủ
- die Spielfigurquân, con
- die Spielkartebài
- der Spielplatzsân chơi
- die Spieltheorielý thuyết trò chơi
- die Spieluhrhộp nhạc
- die Spielwiesesân chơi
- das Spielzeugđồ chơi
- der Spielzeugladencửa hàng đồ chơi
- der Spießxiên, xiên nướng thịt
- der Spinatrau chân vịt, cải bó xôi
- der Spindtủ khóa
- die Spindelcọc, sợi
- das Spinettđàn clavico
- die Spinnenhện, nhền nhện
- das Spinnennetzmạng nhện
- der Spinnerkẻ gàn dở, kẻ dở hơi
- das Spinnradguồng quay tơ
- die Spinnwebemạng nhện
- der Spiongián điệp
- die Spionagehoạt động tình báo
- die Spioningián điệp
- die Spiralexoắn ốc
- die Spiralgalaxiethiên hà xoắn ốc
- der Spiritismusthuyết thông linh, thông linh luận
- das Spitalbệnh viện, nhà thương, y viện
- spitznhọn, nứng, cương
- der Spitzbartrâu dê
- die Spitzeđầu nhọn, chóp, chỏm
- spitzenmài, vót
- der Spitzerthợ mài dao kéo, cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì
- spitzfindignguỵ biện
- die Spitzhackecuốc chim, cúp
- spitzignhọn
- das Spitzmaulnashorntê giác đen
- die Spitzmauschuột chù
- der Spitzname
- der Spoilercánh lướt gió
- sponserntài trợ
- spontan
- sporadischlẻ tẻ, lác đác
- die Sporebào tử
- der Spornđinh thúc ngựa
- der Sportthể thao, vận động, thể dục
- das Sportgetränknước uống thể thao
- die Sporthallethể dục
- der Sportlervận động viên, nhà thể thao
- die Sportlerinvận động viên, nhà thể thao
- der Sportunterrichtthể dục, giáo dục thể chất
- spottbilligrẻ mạt, giá tụt quần
- die Spottdrosselchim nhại
- spottenchế giễu
- der Sprachaustauschtrao đổi ngôn ngữ
- die Sprachbarriererào cản ngôn ngữ
- die Sprachetiếng, tiếng nói, ngôn ngữ
- die Sprachfamiliengữ hệ, hệ ngôn ngữ
- der Sprachforschernhà ngôn ngữ học
- das Sprachgefühlngữ cảm
- die Sprachlehrengữ pháp, văn phạm
- sprachlichngôn ngữ
- sprachloskhông biết nói gì
- die Sprachpolizeicảnh sát chính tả
- das Sprachrohrloa phóng thanh, loa, phát ngôn viên
- die Sprachschuletrường ngôn ngữ
- der Sprachteiltừ loại
- die Sprachwissenschaftngôn ngữ học
- der Sprachwissenschaftlernhà ngôn ngữ học
- die Sprachwissenschaftlerinnhà ngôn ngữ học
- sprechennói, nói chuyện
- der Sprecherngười phát ngôn, phát ngôn viên, tiêu biểu
- sprengenlàm nổ tung, phá bằng thuốc nổ, tưới
- die Sprengfallebẫy mìn
- der Sprengkopfđầu đạn
- der Sprengstoffchất nổ, thuốc nổ
- die Spreutrấu
- das Sprichwortcâu nói, tục ngữ
- der Springbrunnensuối nước, đài phun nước
- springennhảy
- der Springermã
- das Springkrautbóng nước
- die Springspinnenhện nhảy
- der Sprintchạy nước rút
- die Spritzexi lanh, ống chích, bơm tiêm
- spritzentuôn
- der Sprosshậu bối
- die Sprossebậc, bực
- der Spruchkhẩu hiệu
- das Spruchbandcờ, bảng, biểu ngữ
- der Sprudelnước ngọt có ga, nước ngọt, nước có ga
- das Sprudelwassernước có ga
- der Sprungcú nhảy, bước nhảy, vết nứt
- die Sprungfederlò xo
- sprunghaftlanh lợi
- sprödegiòn
- die Spuckenước bọt
- spuckennhổ, khạc nhổ
- der Spukma, ma quỉ, bóng ma
- das Spukhausnhà ma
- die Spulesuốt, cuộn cảm
- der Spundvòi, rô-bi-nê
- die Spurdấu, vết, rãnh
- die Spurbreitekhổ
- die Spurweitekhổ
- das Sputumđờm, đàm
- spärlichthưa, thưa thớt
- spätmuộn, trễ
- spätersau, sau này, sau đó
- der Spätitạp hoá, cửa hàng tiện lợi
- spülenrửa, giặt, xả
- die Spülmaschinemáy rửa chén, máy rửa bát
- die Spülungdầu xả
- spürencảm thấy, cảm nhận
- das Squashbóng quần
- Sri Lankatích lan
- St. Kitts und Nevisxanh kít và nê-vít
- St. Vincent und die Grenadinenxanh vin-xen và grê-na-din
- der Staatquốc gia, đất nước, nhà nước
- Staat Israelnhà nước do thái, nhà nước i-xra-en
- der Staatenbundbang liên
- die Staatsangehörigkeitquyền công dân, quốc tịch
- die Staatsanleihetrái phiếu chính phủ, công trái, công khố phiếu
- der Staatsanwaltbiện lý, biện lí, công tố viên
- die Staatsanwaltschaft
- die Staatsanwältincông tố viên, người khởi tố, bên nguyên
- das Staatsbegräbnisquốc táng, quốc tang
- der Staatsbürgercông dân
- die Staatsbürgerincông dân
- die Staatsbürgerschaftquyền công dân, quốc tịch
- der Staatschefnguyên thủ quốc gia, quốc trưởng
- der Staatskonzerndoanh nghiệp nhà nước
- das Staatsoberhauptnguyên thủ quốc gia, quốc trưởng
- die Staatsreligionquốc giáo
- der Staatssekretärngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao, quốc vụ khanh
- der Staatsstreichchính biến, đảo chính
- das Staatsunternehmendoanh nghiệp nhà nước
- die Staatsverschuldungnợ quốc gia, nợ chính phủ, nợ công
- die Staatsverwaltunghành chính công
- das Staatswappenphù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu
- der Stabque, cần, gậy
- der Stabhochsprungnhảy sào
- stabilổn định, vững chắc
- der Stabscheftham mưu trưởng
- der Stabsunteroffiziertrung sĩ
- der Stacheldrahtdây kẽm gai
- die Stachelgurkesu su, su le
- der Stachelrochencá đuối ó
- das Stachelschweinnhím
- der Stadelkho, vựa, lẫm
- das Stadionsân vận động
- die Stadtthành phố, thành, đô thị