Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 45
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 45/45
- đồng tâm
- đồng tính
- đồng vị
- đồng ý
- đồng đại
- đổ
- đổ hết
- đổ mồ hôi
- đổ đầy
- đổi
- đỗ
- độ
- độ c
- độ cao
- độ nét
- độ phân giải
- độ sâu
- độ ẩm
- độc
- độc bản
- độc hại
- độc lập
- độc nhất
- độc thân
- độc tố
- độc ác
- đội
- đội cứu hỏa
- đội trưởng
- động
- động cơ
- động lượng
- động mạch
- động mạch chủ
- động mạch cảnh
- động tác
- động từ
- động vật
- động vật có vú
- động vật học
- động vật nguyên sinh
- động đất
- đột biến
- đột ngột
- đột nhập
- đột quỵ
- đờm
- đỡ cho
- đợi
- đợt trả
- đụ
- đụ má
- đụng
- đủ
- đứa bé
- đứa trẻ
- đức
- đức hồng y
- đức quốc xã
- đứng
- đứng dậy
- đứt quãng
- đực
- ơi
- ơn
- ơn xá
- ưu
- ước lược
- ước lượng
- ước mơ
- ướt
- ảnh
- ảnh hưởng
- ảo tưởng
- ảo ảnh
- ấm
- ấm cúng
- ấn
- ấn chương
- ấn tượng
- ấn độ
- ấn độ dương
- ấp
- ấu trùng
- ầm
- ầm ĩ
- ẩm
- ẩm thực
- ẩn
- ẩn danh
- ẩn dụ
- ếch
- ỉa
- ỉm
- ọe
- ỏng
- ốc mượn hồn
- ốc sên
- ốm
- ống
- ống hút
- ống khói
- ống nghe
- ống nghiệm
- ống pô
- ống thông
- ống vòi
- ống xì đồng
- ốt-xlô
- ồ
- ồn
- ổ
- ổ chuột
- ổ cắm
- ổ khóa
- ổ mắt
- ổ điện
- ổn định
- ớt
- ớt chuông
- ờ
- ở
- ở bên cạnh
- ở bên kia
- ở dưới
- ở lại
- ở lại đây
- ở ngoài
- ở phía sau
- ở phía trước
- ở qua đêm
- ở trong
- ở trong đó
- ở trên
- ở đâu
- ở đây
- ở đó
- ợ
- ủi
- ủng
- ủng hộ
- ứng cử viên
- ứng dụng
- ứng tác
- ừ
- ừ thì
- ừm
- ực