Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 42
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 42/45
- ăn mày
- ăn mừng
- ăn sáng
- ăn trưa
- ăn tối
- ăn xin
- ăn được
- ăn ảnh
- ăng-ca-ra
- ăng-gô-la
- đa chiều
- đa cảm
- đa dạng
- đa giác
- đa minh
- đa-mát
- đa ngành
- đa phương tiện
- đa số
- đa ta
- đa thức
- đa-vít
- đa vũ trụ
- đa đoan
- đa đảo
- đam mê
- đaminh
- đan
- đan mạch
- đan sĩ
- đan viện
- đang không
- đang trên đường
- đang yêu
- đau
- đau họng
- đau khổ
- đau lòng
- đau răng
- đau đớn
- đe
- đem theo
- đem đến
- đen
- đeo
- đi
- đi bão
- đi bầu
- đi bộ
- đi bộ đường dài
- đi chơi
- đi công tác
- đi cùng
- đi dạo
- đi khỏi
- đi kèm
- đi lấy
- đi mua hàng
- đi nhờ
- đi qua
- đi theo
- đi thuyền
- đi thăm
- đi tiếp
- đi vào
- đi văng
- đi đâu
- đi đến
- đi đến đó
- đi ỉa
- đinh
- đinh ba
- đinh hương
- điên
- điên loạn
- điên rồ
- điêu khắc
- điêzen
- điếc
- điếu thuốc lá
- điềm
- điều
- điều chỉnh
- điều hoà
- điều hoà không khí
- điều hành
- điều khiển
- điều khiển từ xa
- điều khoản
- điều kiện
- điều lệ
- điều nhảm nhí
- điều phối
- điều răn
- điều thỏa thuận
- điều tra
- điều trị
- điều vô nghĩa
- điều xấu hổ
- điều đó
- điều ước
- điểm
- điểm tụ
- điểm yếu
- điển hình
- điểu học
- điện
- điện báo
- điện cực
- điện hạ
- điện khí
- điện kremli
- điện lực
- điện năng
- điện thoại
- điện thoại di động
- điện thoại thông minh
- điện thư
- điện trở
- điện tâm đồ
- điện tín
- điện từ
- điện từ học
- điện tử
- điện tử học
- điện áp
- điện ảnh
- điệp
- điệp khúc
- điệp thức
- điệp viên
- điệu múa
- đo
- đo lường
- đom đóm
- đoàn
- đoàn chủ tịch
- đoàn kết
- đoàn đại biểu
- đoán
- đoạn
- đoạn phim
- đoản mạch
- đu
- đu-blin
- đu quay
- đu-san-be
- đu đủ
- đui
- đun
- đung đưa
- đuôi
- đuốc
- đuổi
- đà
- đà điểu
- đài bắc
- đài hoa
- đài loan
- đài nguyên
- đài phun nước
- đài phát
- đài phát thanh
- đài quyền đạo
- đài truyền hình
- đàm phán
- đàn
- đàn antô
- đàn bà
- đàn ghi-ta
- đàn hạc
- đàn hặc
- đàn luýt
- đàn xếp
- đàn áp
- đàn ông
- đàng hoàng
- đào
- đào ngũ
- đá
- đá banh
- đá chanh
- đá da trời
- đá dăm
- đá hoa
- đá hoa cương
- đá lông nheo
- đá lạnh
- đá lửa
- đá mài
- đá nhám
- đá quý
- đá vôi
- đá vỏ chai
- đái
- đái tháo đường
- đám cưới
- đám ma
- đám tang
- đám đông