Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 40
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 40/45
- vụng về
- vứt
- vứt bỏ
- vừa
- vừa mới
- vừa phải
- vừa rồi
- vừng
- vữa
- vững chắc
- vực
- wiktionary
- xa
- xa lạ
- xa lộ
- xa-rai-ê-vô
- xan hô-xê
- xan ma-ri-nô
- xanh
- xanh da trời
- xanh dương
- xanh kít và nê-vít
- xanh lơ
- xanh lục
- xanh ngọc
- xaviê
- xay
- xcan-đi-na-vi
- xcốp-pi-ê
- xcốt-len
- xe
- xe buýt
- xe cút kít
- xe cấp cứu
- xe cộ
- xe cứu thương
- xe gắn máy
- xe hơi
- xe khách
- xe kéo
- xe-lô
- xe lăn
- xe lửa
- xe máy
- xe mô tô
- xe ngựa
- xe rùa
- xe tay ga
- xe tăng
- xe tải
- xe tắc xi
- xe van
- xe xcutơ
- xe điện
- xe điện bánh hơi
- xe điện đụng
- xe đạp
- xem
- xen-ti-mét
- xen vào
- xentimét
- xi lanh
- xi-rô
- ximôckinh
- xin
- xin chào
- xin lỗi
- xin nghỉ việc
- xin thứ lỗi
- xinh
- xinh xắn
- xinh đẹp
- xiêm la
- xiên
- xiếc
- xlô-va-ki-a
- xlô-ven-ni-a
- xoa
- xoa bóp
- xoa dịu
- xoay quanh cái gì
- xoay xở được
- xong
- xoăn
- xoắn ốc
- xtốc-khôm
- xu-chiêng
- xu thế
- xu xoa
- xu-đăng
- xua
- xua đuổi
- xui
- xui xẻo
- xung quanh
- xung đột
- xuy-rích
- xuyên qua
- xuyên tạc
- xuân
- xuất bản
- xuất chúng
- xuất hiện
- xuất khẩu
- xuất phát
- xuất sắc
- xuất thân từ
- xuất tinh
- xuống
- xuống xe
- xuồng
- xuồng cứu sinh
- xà beng
- xà bông
- xà cừ
- xà phòng
- xài
- xá tội
- xác
- xác minh
- xác nhận
- xác suất
- xác đáng
- xác định
- xác định danh tính
- xác ướp
- xám
- xâm chiếm
- xâm lăng
- xâm lược
- xâm nhập
- xâm phạm
- xâu
- xây
- xây dựng
- xây-sen
- xã
- xã hội
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội học
- xã hội đen
- xèo xèo
- xé
- xéc-bi
- xén tóc
- xét xử
- xê-nê-gan
- xê-ri
- xê-tôn
- xê-un
- xêmina
- xì
- xì dầu
- xì gà
- xì trum
- xì-trét
- xí bệt
- xí nghiệp
- xích
- xích kinh
- xích vĩ
- xích đạo
- xóa
- xói mòn
- xóm
- xô
- xô-crát
- xô-ma-li
- xô-phi-a
- xô viết
- xúc giác
- xúc phạm
- xúc tu
- xúc xích
- xúc động
- xúi giục
- xúp
- xăm
- xăng
- xăng phăng
- xăng-ti-mét
- xơ
- xơ gan
- xơ-un
- xơi
- xưa
- xương
- xương bàn đạp
- xương búa
- xương bướm
- xương chậu
- xương nguyệt
- xương quay
- xương rồng
- xương sàng
- xương sườn
- xương sống
- xương thái dương
- xương trán
- xương trụ