Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 38
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 38/45
- từ cái đó
- từ ghép
- từ hoá
- từ khi
- từ loại
- từ lâu
- từ mượn
- từ ngoại lai
- từ nguyên
- từ nguyên học
- từ ngữ
- từ quyển
- từ trái nghĩa
- từ trước đến giờ
- từ trường
- từ trần
- từ tính
- từ vị
- từ vựng
- từ điển
- từ đâu đến
- từ đó
- từ đồng nghĩa
- từng
- tử cung
- tử hình
- tử ngoại
- tử số
- tử thi
- tử thần
- tử tế
- tử vi
- tửu quán
- tự
- tự do
- tự do báo chí
- tự do hoá
- tự hào
- tự kỉ
- tự mình
- tự nguyện
- tự nhiên
- tự sát
- tự sướng
- tự tin
- tự truyện
- tự tử
- tự vệ
- tự động
- tự động từ
- tựa
- tựa hồ
- tỷ
- tỷ giá hối đoái
- u
- u-dơ-bê-ki-xtan
- u-gan-đa
- u ám
- ui da
- ung thư
- ung thư phổi
- ung thư vú
- urani
- uy hiếp
- uy kiên
- uy tín
- uyển ngữ
- uây khyếm mẹ
- uýt-ki
- uầy
- uể oải
- uốn ván
- uống
- uỷ ban
- va li
- va-lét-ta
- va-ti-căng
- va-đu-dơ
- vai
- vai trò
- valentinô
- van
- van nài
- van-xơ
- vanađi
- vay
- ve
- ve sầu
- ven
- vi ba
- vi hiến
- vi khuẩn
- vi lượng
- vi lượng đồng căn
- vi phạm
- vi-rút
- vi sinh vật
- vi sinh vật học
- vi sóng
- vi trùng
- vi trùng corona
- vi-ô-lông-xen
- video
- vin-ni-út
- vinh quang
- viêm
- viêm da
- viêm gan
- viêm họng
- viêm khớp
- viêm màng não
- viêm mũi
- viêm não
- viêm phế quản
- viêm phổi
- viêm quầng
- viêm ruột thừa
- viêm tai
- viêm túi mật
- viêm xoang
- viên
- viên chức
- viên mãn
- viên tịch
- viết
- viết chì
- viết ra
- viết tắt
- viễn cảnh
- viễn thông
- việc
- việc chữa bệnh
- việc làm
- việc làm dại dột
- việc tuần tra
- việc vặt
- viện hàn lâm
- viện sĩ
- việt
- việt nam
- việt nam hoá
- việt nam học
- việt ngữ
- voi
- voi biển
- vua
- vui
- vui chơi
- vui lòng
- vui mừng
- vui vẻ
- vun
- vung
- vuốt
- và
- vài
- vàng
- vàng da
- vàng mơ
- vành đai
- vào
- vào ban đêm
- vào cái gì
- vào trong
- vào đó
- vá
- vác
- vác-sa-va
- vách đá
- ván trượt
- váng sữa
- váy
- váy liền
- vâng
- vâng lời
- vây
- vây quanh
- vãi
- vé
- véc ni
- véc-xai
- véo
- vê-nê-du-ê-la
- vì
- vì cái gì
- vì sao
- vì thế
- vì điều đó
- ví
- ví dụ
- ví tiền
- vít
- vòi
- vòi hoa sen
- vòi nhụy
- vòi rồng
- vòi sen
- vòm
- vòm miệng
- vòng