Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 36
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 36/45
- trực thăng
- trực tiếp
- trực tràng
- trực tuyến
- tu chính án
- tu-líp
- tu sĩ
- tu từ học
- tu viện
- tu-đa-la
- tua rua
- tung hứng
- tung độ
- tuy nhiên
- tuy thế
- tuy vậy
- tuyên bố
- tuyên ngôn
- tuyên truyền
- tuyến
- tuyến lệ
- tuyến tiền liệt
- tuyến đường
- tuyết
- tuyển
- tuyển cử
- tuyển dụng
- tuyệt
- tuyệt diệu
- tuyệt thực
- tuyệt vọng
- tuyệt vời
- tuyệt đẹp
- tuyệt đối
- tuôn
- tuần
- tuần duyên
- tuần dương hạm
- tuần lễ
- tuần lộc
- tuần thánh
- tuốc-mê-ni-xtan
- tuốc-nơ-vít
- tuổi
- tuổi teen
- tuổi thơ
- tuổi thọ
- tuổi trẻ
- tuỳ tiện
- tuỷ sống
- tv
- tà giáo
- tài chính
- tài khoản
- tài khoản người dùng
- tài liệu
- tài nguyên
- tài năng
- tài phúc
- tài sản
- tài trợ
- tài xế
- tàn bạo
- tàn cuộc
- tàn nhang
- tàn nhẫn
- tàn sát
- tàng hình
- tàu
- tàu bay
- tàu chiến
- tàu cánh ngầm
- tàu du lịch
- tàu lượn
- tàu lượn siêu tốc
- tàu lửa
- tàu ngầm
- tàu sân bay
- tàu thuỷ
- tàu tuần dương
- tàu vũ trụ
- tàu điện ngầm
- tá
- tá tràng
- tác giả
- tác phẩm
- tách
- tái
- tái chế
- tái cử
- tám
- tán
- tán gẫu
- táo bón
- tát
- tát-gi-ki-xtan
- tâm
- tâm chấn
- tâm lý học
- tâm thu
- tâm thất
- tâm trí
- tâm trương
- tâm trạng
- tân gia
- tân ngữ
- tân thế giới
- tân tây lan
- tân đảo
- tân đề-li
- tân ước
- tây
- tây ban cầm
- tây ban nha
- tây bá lợi á
- tây lịch
- tây ngạn
- tây phi
- tây tạng
- tây xa-ha-ra
- tây á
- tây âu
- tã
- tã lót
- té
- té nhào
- tép
- tê
- tê giác
- tê giác đen
- tê thấp
- tê tê
- têhêrăng
- tên
- tên chính
- tên chữ
- tên gọi
- tên miền
- tên tự
- têooc
- têrêsa
- tìm
- tìm kiếm
- tìm ra
- tìm thấy
- tình bạn
- tình dục
- tình dục học
- tình huống
- tình hình
- tình một đêm
- tình nguyện
- tình nguyện viên
- tình thế
- tình trạng
- tình trạng sức khỏe
- tình yêu
- tí
- tí hon
- tía
- tích
- tích cực
- tích phân
- tích tắc
- tích vô hướng
- tín dụng
- tín hiệu
- tín đồ
- tính
- tính cách
- tính giao
- tính khí
- tính nhẩm
- tính nết
- tính toán
- tính từ
- tính đồng nhất
- tít
- tò mò
- tòa thị chính
- tòa án
- tòng phạm
- tóc
- tóc giả
- tóm
- tóm lược
- tóm tắt
- tóm được
- tót
- tô cách lan
- tô-gô
- tô-ki-ô
- tôi
- tôm
- tôm hùm
- tôn giáo
- tôn giáo học
- tôn kính
- tôn ti trật tự
- tôn trọng