Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 44
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 44/45
- đạo phật
- đạo văn
- đạo đức
- đạo đức giả
- đạo đức học
- đạp lân
- đạt-lại lạt-ma
- đạt được
- đảm đương
- đảng
- đảng phái
- đảo
- đảo chính
- đảo phục sinh
- đảo quốc
- đất
- đất hứa
- đất liền
- đất nước
- đất sét
- đấu giá
- đấu thủ
- đấu tranh
- đấu tranh chống
- đấy
- đầm
- đầm lầy
- đầu
- đầu bếp
- đầu gấu
- đầu gối
- đầu hàng
- đầu nhọn
- đầu phiếu
- đầu ra
- đầu rìu
- đầu tiên
- đầu tư
- đầu đạn
- đầy
- đầy tớ
- đầy đủ
- đẩy
- đẩy tạ
- đậm
- đập
- đậu
- đậu bắp
- đậu gà
- đậu hủ
- đậu lăng
- đậu phộng
- đậu phụ
- đậu phụng
- đậu thận
- đậu tây
- đậu xanh
- đậu đũa
- đắng
- đắt
- đắt tiền
- đằng hắng
- đằng kia
- đằng nào cũng
- đằng sau
- đằng trước
- đẳng cấp
- đặc
- đặc biệt
- đặc khu hành chính
- đặc khu kinh tế
- đặc quyền
- đặc tính
- đặc điểm
- đặt
- đặt dây đất
- đặt hàng
- đặt tên
- đặt xuống
- đẹp
- đẹp trai
- đẻn
- đế quốc
- đế quốc áo-hung
- đếm
- đến
- đến gần
- đến khi
- đến đây
- đến đó
- đề cập
- đề cử
- đề nghị
- đề xuất
- đền
- đều
- để
- để cho
- để làm gì
- để lại
- đểu
- đệ nhị luật
- đệ nhị thế chiến
- đệ trình
- đệm
- đỉa
- đỉnh
- địa chính trị
- địa chấn học
- địa chất học
- địa chỉ
- địa cầu
- địa danh
- địa hạt
- địa ngục
- địa phương
- địa trung hải
- địa y
- địa điểm
- địa đàng
- địa đồ
- địa ốc
- địa ốc viên
- địch
- định
- định danh
- định kiến
- định luật
- định lí
- định nghĩa
- định ngữ
- định đoạt
- địt
- đọc
- đọi
- đỏ
- đỏ mặt
- đỏ tía
- đốc-tờ
- đối diện
- đối lập
- đối nghịch
- đối số
- đối thoại
- đối thủ
- đối tác
- đối tượng
- đối xử
- đối xử với
- đối đãi
- đối ứng
- đống
- đốt
- đồ
- đồ biển
- đồ biểu
- đồ bơi
- đồ chó đẻ
- đồ chơi
- đồ dùng
- đồ gốm
- đồ lót
- đồ lưu niệm
- đồ ngu
- đồ ngốc
- đồ ngủ
- đồ sứ
- đồ trang sức
- đồ uống
- đồ vật
- đồ ăn
- đồ ăn nhanh
- đồ đạc
- đồi
- đồi bại
- đồi não
- đồn cảnh sát
- đồn điền
- đồn đột
- đồng
- đồng bào
- đồng chí
- đồng cảm
- đồng cỏ
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ quả quýt
- đồng hồ đeo tay
- đồng lõa
- đồng minh
- đồng nghiệp
- đồng nhất
- đồng phạm
- đồng phục
- đồng rêu
- đồng rúp
- đồng thanh
- đồng thau
- đồng thời
- đồng tiền