Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ K — trang 6
1.139 mục từ bắt đầu bằng chữ K, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/6
- das Kugelstoßenđẩy tạ
- die Kuhbò cái
- kujonierenbắt nạt
- der Kukuruzbắp, ngô, bẹ
- der Kulakphú nông, cu-lắc
- der Kulicu li, phu
- der Kultsự sùng bái
- kultivierencày cấy, canh tác
- die Kulturvăn hoá, văn minh
- kulturellvăn hoá
- der Kulturschocksốc văn hoá
- der Kummerbuồn, buồn rầu, nỗi buồn
- der Kumpelngười bạn, bạn
- die Kumquatkim quất, quất, tắc
- der Kumulonimbusmây vũ tích
- der Kumysrượu sữa ngựa
- -kundehọc
- der Kundendiensthỗ trợ khách hàng
- die Kundgebungcuộc vận động, mít tinh, biểu tình
- die Kunstnghệ thuật
- das Kunsthandwerkthủ công, thủ công nghiệp
- der Kunstmalerhọa sĩ
- die Kunstmalerinhọa sĩ
- der Kunststoffnhựa, chất dẻo
- das Kunstwerktác phẩm nghệ thuật
- das Kupferđồng
- kupfernđồng
- die Kuppelmái vòm
- die Kuppeleilàm mối
- der Kupplerkẻ mối lái, ma cô, người làm mối
- die Kupplungli hợp
- die Kurbelgiò đĩa
- Kurdischtiếng kurd
- der Kurfürsttuyển đế hầu
- die Kuriegiáo triều
- der Kurierngười chuyển giao, người báo tin, người đưa tin
- kurierenchữa, chữa bệnh
- die Kurkumanghệ, củ nghệ
- der Kurortkhu nghỉ dưỡng
- der Kurpfuscherlang băm
- der Kurskhoá học, phương hướng, hướng
- kursivviết thảo
- Kurt
- die Kurvekhúc quanh, đường cong
- kurzngắn
- die Kurzbezeichnungviết tắt
- der Kurzfilmphim ngắn
- die Kurzformviết tắt
- kurzgesagttóm lại
- die Kurzgeschichtetruyện ngắn, chuyện
- die Kurzhantelquả tạ
- der Kurzschlussđoản mạch
- kurzsichtigcận thị, cận
- die Kurzsichtigkeitsự thiển cận
- der Kurzstreckenlaufchạy nước rút
- kurzwelligsóng ngắn
- das Kurzzeichengiản thể tự, trung văn giản thể, giản hóa từ
- kurzzeitigngắn hạn
- kuschelnôm ấp
- das Kuscheltierthú nhồi bông, đồ chơi nhồi bông
- kuschenkhúm núm, quỳ lạy, quỵ luỵ
- der Kussnụ hôn, cái hôn
- die Kutschexe ngựa
- Kuwaitcô-oét
- der Kwassnước cơvat
- die Kybernetikđiều khiển học
- der Käferbọ cánh cứng
- die Käferschneckeốc song kinh
- der Käfiglồng, cái lồng, chuồng
- die Kälterét
- die Kältewellesóng lạnh
- kämmenchải
- kämpfenchiến đấu
- der Kämpferchiến binh, người chiến đấu, võ sĩ
- das Kängurucăng-gu-ru, chuột túi
- Känozoikumđại tân sinh
- der Käsepho mát, phó mát, phô mai
- der Käsekuchenbánh kem, bánh pho mát
- das Kätzchenmèo con, miu, miu con
- die Kätzinmèo
- der Käuferngười mua, khách mua
- die Käuferinngười mua, khách mua
- der Köcherống tên, bao tên
- die Köchinđầu bếp
- der Ködermồi
- Kölncô-lô-nhơ
- das Kölnischwassernước hoa cô-lô-nhơ, ô-đờ-cô-lôn
- der Königvua, quốc vương
- die Königinhoàng hậu, vợ vua, quý phi
- die Königinwitwevương thái hậu
- königlichhoàng gia, quí tộc
- das Königreichvương quốc
- der Königsflügelcánh vua
- die Königsgemahlinhoàng hậu
- die Königskobrahổ mang chúa, rắn hổ mang chúa
- der Königspinguincánh cụt vua
- der Königssohnvương tử, hoàng tử
- der Königstigerhổ bengal
- die Königstochtercông chúa, bà chúa
- das Königswassernước cường toan, cường thuỷ, vương thuỷ
- das Königtumvương quốc
- könnencó thể, được, có lẽ
- das Köpfchentrí óc
- köpfenchặt đầu, chém đầu
- der Körperthân thể, cơ thể, thân
- der Körperbauthể chất
- der Körpergeruchmùi cơ thể
- körperlichthân thể
- die Körpersprachengôn ngữ cơ thể
- die Körpertemperaturnhiệt độ cơ thể, thân nhiệt
- die Körperverletzungẩu đả
- köstlichngon, thơm ngon, ngon miệng
- die Köstlichkeitmỹ vị
- der Kübelxô
- die Küchenhà bếp, bếp, ẩm thực
- der Küchenchefbếp trưởng
- die Küchenreibebàn mài
- die Küchenrollekhăn giấy
- der Küchenschranktủ đựng chén, tủ búp phê, tủ chè
- das Küchensiebgiá lọc
- kühlmát, mát mẻ
- der Kühlerra-đi-a-tơ, cái lò sưởi
- der Kühlschranktủ lạnh
- kühndũng cảm, can đảm, gan dạ
- kümmernquan tâm, chăm sóc, làm cho lo ngại
- kündigenxin nghỉ việc, thôi việc, cho nghỉ việc
- die Kündigungsự giải tán, từ chức
- der Künstlerhọa sĩ, nghệ sĩ
- die Künstlerinhọa sĩ, nghệ sĩ
- der Künstlernamebiệt hiệu, bút danh, tên chữ
- künstlichnhân tạo
- das künstliche Intelligenztrí tuệ nhân tạo
- der Kürbisbí ngô, bí đỏ
- das Kürzelviết tắt
- kürzenước lược, rút gọn, cắt xén
- kürzlichgần đây
- küssenhôn, hun
- die Küstebờ biển
- die Küstenwachecảnh sát biển, tuần duyên