Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ A — trang 2
1.311 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/7
- achtzigtám mươi
- achtzigfachgấp tám mươi lần
- achtzigstethứ tám mươi
- die Achänequả bế
- der Ackerruộng
- der Ackerbaunông nghiệp
- die Ackerbaukundenông học
- ad infinitumvô cùng
- Adama-đam
- Adam und Evaadam và eve
- der Adamsapfellồi thanh quản
- addierencộng
- Addis Abebaa-đi a-bê-ba
- die Additionphép cộng
- das Additionszeichendấu cộng
- der Adelquí tộc
- das Adenosinađênôzin
- das Adenosintriphosphatađênôzin triphotphat
- die Aderhuyết quản, mạch máu, tĩnh mạch
- adiabatischđoạn nhiệt
- die Adipositasbéo phì
- adipösbéo phì
- adjazentbên cạnh, liền
- das Adjektivtính từ, hình dung từ
- der Adlerchim đại bàng, đại bàng
- das Adlerholztrầm hương
- der Adligerquý tộc
- die Administrationquản lý, sự quản lý
- der Administratorquản trị viên, nhà quản trị
- der Admiralđô đốc
- der Adobegạch sống
- die Adoleszenzthanh thiếu niên, tuổi thần tiên
- Adolfa-đôn-phơ
- adoptierennhận làm con nuôi
- das Adrenalinthượng thận tố
- das Adressbuchsổ địa chỉ, danh bạ
- die Adresseđịa chỉ
- Adriabiển adriatic
- Adrianađrianô, hađrianô
- Adriatisches Meerbiển adriatic
- adsorbierenhấp phụ
- die Adsorptionhấp phụ
- der Adventmùa vọng
- das Adverbtrạng từ, phó từ
- adäquatđủ, đầy đủ
- die Aerodynamikkhí động lực học
- das Aerosolsol khí
- der Affekhỉ, vượn, khỉ không đuôi
- der Affenbrotbaumbao báp
- der AffenpinscherMột giống chó cảnh có nguồn gốc từ Đức
- affintương tự, thân cận
- das Affixphụ tố
- die Affäre
- der Afghanengười áp-ga-ni-xtan
- die Afghaninngười áp-ga-ni-xtan
- afghanischáp-ga-ni-xtan, tiếng pashtun
- Afghanistanáp-ga-ni-xtan, a phú hãn
- Afrikachâu phi, phi châu
- Afrikaansafrikaans, tiếng afrikaans
- der Afrikanerngười châu phi, người phi châu
- die Afrikanerinngười châu phi, người phi châu
- afrikanischchâu phi, phi châu
- Afrikanische Unionliên minh châu phi
- der Afterhậu môn, lỗ đít
- der/das Agarxu xoa, xu xa
- die Agavechi thùa
- die Agendanghị trình, chương trình nghị sự
- der Agentđiệp viên, người đại diện, đại lý
- die Agentinngười đại lý
- die Agenturcơ quan
- der Aggregatzustandtrạng thái vật chất
- die Aggressionxâm lược
- aggressivxâm lược
- der Aggressorkẻ xâm lược
- agilnhanh nhẹn
- die Agilitätnhanh nhẹn
- Agnesanê
- der Agnostizismusthuyết bất khả tri
- Agramda-grép
- agrarwissenschaftlichThuộc nông học
- die Agrikulturnông nghiệp
- der Agronomnhà nông học
- die Agronomienông học
- ahaà, à ra thế
- die Ahlegiùi, dùi
- der Ahntổ tiên, tiền bối
- die Ahnetổ tiên, tiền bối
- die Ahnenforschunggia phả học
- die Ahnintổ tiên, tiền bối
- die Ahnungý định, tư tưởng, khái niệm
- ahnungsloskhông đầu mối, không hiểu đời
- der Ahornphong, thích
- das Aidsaids, siđa
- die Airlinecông ty hàng không, hàng không
- die Akademiehọc viện, viện hàn lâm
- der Akademikerviện sĩ
- akademischhàn lâm, học thuật
- der Akkordhợp âm
- das Akkordeonphong cầm, đàn xếp
- der Akkupin, bình điện
- der Akkumulatorbình điện
- der Akkusativđối cách
- der Akolythchú giúp lễ
- akquirierenthu được, đạt được
- akribischtỉ mỉ
- akrobatischtính chất nhào lộn
- die Akrophobiesợ độ cao
- der Akthành vi, lớp
- die Aktetập tin
- der Aktenschranktủ
- der Akteurdiễn viên, nữ diễn viên
- die Aktiecổ phần, cổ phiếu
- die Aktiengesellschaftcông ty cổ phần
- der Aktienmarktthị trường chứng khoán
- die Aktionhành động
- der Aktionärcổ đông, người có cổ phần
- die Aktionärincổ đông
- aktivchủ động
- aktivieren
- die Aktivierungkích hoạt
- der Aktivistphần tử tích cực
- die Aktivistinphần tử tích cực
- die Aktivitäthoạt động
- die Aktivkohlethan hoạt tính
- aktualisierencập nhật, cập nhật hóa, làm mới
- aktuellhiện nay, nay
- die Akupunkturchâm cứu
- die Akustikâm học
- der Akutdấu sắc
- die Akzelerationgia tốc
- der Akzelerationismuschủ nghĩa tăng tốc
- der Akzentdấu, giọng, tiếng
- akzentuierennhấn mạnh
- akzeptierenchấp nhận, nhận, nhận vào
- -al
- der Alarmsự báo động
- Alaskaa-lát-xca
- der Alaska-Seelachscá minh thái alaska
- Albanienan-ba-ni
- albanischan-ba-ni
- der Albatroshải âu mày đen
- die Albedosuất phản chiếu
- albernngu
- Albert
- der Albtraumác mộng
- das Albuman bom
- die Alchemiethuật giả kim
- der Alchemistnhà giả kim
- der/das Aldehydanđêhit
- Alexandera lịch sơn, alexanđê
- Alfonsanphongsô, anphonsô
- die Algetảo
- die Algebrađại số, đại số học
- die Algenkundethuộc tảo
- Algerienan-giê-ri, algérie
- algerischan-giê-ri
- Algieran-giê
- die Algologiethuộc tảo
- der Algorithmusthuật toán
- das Alibibằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm
- der/das Alienngười ngoài hành tinh
- das Alkalikiềm
- das Alkalimetallkim loại kiềm
- das Alkanhoàn chất, than nhẹ đầy
- der Alkoholrượu, rượu cồn, tửu
- der Alkoholikerngười nghiện rượu
- die Alkoholikerinngười nghiện rượu
- der Alkoholismuschứng nghiện rượu
- die Alkoholkrankengười nghiện rượu
- der Alkoholkrankerngười nghiện rượu
- die Alkoholkrankheitchứng nghiện rượu
- der Alkoholsüchtigerngười nghiện rượu
- das Alkylgốc than nhẹ đầy
- allmọi, vũ trụ
- Allaha-la, thánh a-la
- der Allativđích cách
- alle Jubeljahrenăm thì mười hoạ
- die Alleeđại lộ, thông lộ
- die Allegoriephúng dụ
- alleinmột mình, chỉ, thôi
- die Alleinherrschaftchế độ chuyên quyền
- alleinstehendđộc thân, đơn độc
- allerdingstuy nhiên, có điều, tất nhiên
- die Allergiedị ứng
- das Allerheiligenlễ các thánh, ngày lễ các thánh
- Allerseelenlễ các đẳng
- allesmọi vật, mọi thứ nào
- alles Gute zum Geburtstagchúc mừng sinh nhật
- allgemein
- der Allgemeinarztbác sĩ đa khoa
- die Allgemeinbildunggiáo dục phổ thông
- die Allianzđồng minh
- der Alligatorcá sấu
- die Alliiertenước đồng minh
- der Alliierternước đồng minh
- allmächtigtoàn năng
- allmählichdần dần
- das Allophontha âm vị, tha âm
- die Allotropiethù hình
- der Allquantorlượng từ với mọi, lượng từ phổ dụng