Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ A — trang 3
1.309 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/7
- alltäglichhằng ngày, thường ngày, tầm thường
- allwissendtoàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri
- die Allwissenheittoàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri
- allzuquá
- der Almanachlịch thư
- das Almosencủa bố thí, chẩn
- die Aloenha đam, lô hội
- Aloisaloisiô
- die/das Alpakalạc đà alpaca, lạc đà cừu
- das Alphabetbảng chữ cái
- alskhi, hơn
- als obtựa hồ
- alsbaldngay, ngay lập tức, ngay tức khắc
- alsonên, thế nên, vậy nên
- altcũ, già
- der Altarbàn thờ
- altbackenthiu, ôi
- die Altebà lão, bà già
- die Alte Weltcựu thế giới
- das Altertuổi, thọ mệnh
- das Alter Mannông già
- die Alternativelựa chọn
- die Altersdiskriminierungphân biệt tuổi tác
- die Alterspyramidetháp dân số
- die Altertumskundekhảo cổ học
- Altes Testamentcựu ước
- altmodischcũ, không hợp thời trang
- Altnordischtiếng bắc âu cổ
- der Altruismuschủ nghĩa vị tha
- die Altsteinzeitđá cũ
- altväterischcũ, không hợp thời trang
- die Alufoliegiấy bạc
- das Aluminiumnhôm
- die Aluminiumfoliegiấy bạc
- der/das Alzheimerbệnh alzheimer
- die Alzheimer-Krankheitbệnh alzheimer
- am Arschcái đầu mày
- das Amalgamhỗn hống
- der/das Amarantdền, giền
- der Amateurtài tử, nghiệp dư
- die Amateurintài tử, nghiệp dư
- Amazonassông amazon
- die Ambiguitätsự tối nghĩa, sự mơ hồ
- ambitioniertcó hoài bão, có tham vọng
- der Ambogiảng đài
- der Ambossđe, xương đe
- die Ambralong diên hương
- die Ambulanzxe cứu thương, xe cấp cứu
- die Ameisekiến
- der Ameisenbärthú ăn kiến
- der Ameisenhaufentổ kiến
- der Ameisenhügeltổ kiến
- der Ameisenigelthú lông nhím
- der Ameisenlöwecúc, kiến sư tử
- amena men
- der American Footballbóng bầu dục
- das Americiumameriđi
- Amerikachâu Mỹ, nước Mỹ
- der Amerikanerngười Mỹ
- die Amerikanerinngười mỹ
- amerikanisch(thuộc) nước Mỹ, người Mỹ
- der/das amerikanischer Traumgiấc mơ mĩ, giấc mơ mỹ
- amerikanisierenmỹ hóa, mỹ hoá, mĩ hoá
- die Amerikanisierungmĩ hoá
- der Amingười mỹ, người hoa kỳ
- die Ammevú nuôi, nhũ mẫu
- der Ammonitcúc đá
- das Ammoniumamoni
- das Ammonshornhồi hải mã
- die Amnestiesự ân xá
- das Amnionmàng ối
- amorphvô định hình
- die Ampelđèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông
- das Ampereampe
- der Ampferchút chít
- das Amphetaminhồng phiến
- die Amphibielưỡng cư
- die Amplitudebiên độ
- die Ampulleống thuốc, ămpun
- die Amselhạch thước điẻu
- Amsterdamam-xtéc-đam
- das Amtcơ quan, sở, phòng
- amtierendđương nhiệm
- die Amtseinführungnhậm chức
- die Amtsenthebungviệc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc
- das Amtsenthebungsverfahrenviệc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc
- die Amtssprachengôn ngữ chính thức
- das Amulettbùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật
- Amursông amur, hắc long giang
- die Amöbea míp, a-míp, trùng biến hình
- amüsant
- das Amüsementsự hài hước
- amüsierenvui chơi, thích thú, làm vui
- anở, cạnh, sát
- an den Haaren herbeigezogenkhiên cưỡng
- anaerobkị khí
- das Anagrammphép đảo chữ, thuật đảo chữ
- analogtương tự
- die Analogieloại suy
- analphabetischdốt nát, mù chữ, thất học
- der Analsextình dục hậu môn, giao hợp hậu môn
- der Analverkehrtình dục hậu môn, giao hợp hậu môn
- die Analysesự phân tích
- analysierenphân tích
- die Analysisgiải tích toán học, giải tích
- der Analytikerngười phân tích
- die Anamneselịch sử
- die Ananasdứa, cây dứa, thơm
- der Ananaskuchenbánh dứa
- der Ananassaftnước ép dứa
- die Anarchievô chính phủ
- der Anarchismuschủ nghĩa vô trị
- Anatolientiểu á
- die Anatomiegiải phẫu học
- anbauennuôi lớn, nuôi, cày cấy
- anbellengọi điện thoại
- anbetenthờ
- die Anbetungsùng bái, lễ bái
- anbietenbày bán, đề nghị
- der Anbieterngưởi bán hàng rong
- der Anblickcảnh vật
- anbratenxào
- anbräunentrở nên màu nâu
- der Anchormanphát thanh viên
- die Anciennitätthâm niên
- die Andachtmộ đạo, sùng bái
- andauernd
- das Andenkenđồ lưu niệm
- anderkhác, kia, còn lại
- die Andere
- andere Länder, andere Sittennhập gia tùy tục
- andernfallsbằng không
- anderskhác, theo cách khác
- die Andersartigkeitsự khác nhau
- andersherumngược lại
- andersrumngược lại
- Andorraan-đô-ra
- Andorra la Vellaan-đô-ra la vê-la
- Andreasanrê
- der Androidngười máy
- der Androidengười máy
- die Anekdotegiai thoại
- die Anerkennungcông nhận
- anfachenquạt
- der Anfallcơn động kinh, giật kinh phong
- der Anfangbắt đầu, phần đầu
- anfangenbắt đầu
- anfassensờ, rờ, chạm
- anfertigensản xuất, chế tạo
- anflehenkhẩn cầu
- anfordernthỉnh cầu, yêu cầu
- die Anforderungyêu cầu
- anfälligdễ tổn thương
- der Anfängerngười bắt đầu, người mới học
- die Anfängerinngười bắt đầu, người mới học
- anfühlensờ thấy, có cảm giác
- der Anführerlãnh đạo
- die Anführerinlãnh đạo
- angebencho biết, khai, ghi
- angeblichnghe nói
- angeborenbẩm sinh
- das Angebotlời đề nghị, chào hàng, lời mời
- Angebot und Nachfragecung cầu
- angebracht
- angehenliên quan đến, bật lên
- die Angehörigehọ hàng, người thân, thân nhân
- der Angehörigerhọ hàng, người thân, thân nhân
- die Angeklagtebị cáo, bị đơn
- der Angeklagterbị cáo, bị đơn
- die Angelbản lề, cần câu, cần
- Angelaan-giê-la
- die Angelegenheitviệc
- der Angelhakenlưỡi câu, móc câu
- angelncâu cá
- die Angelrutecần câu, cần
- der Angelsachsengười anh-sắc
- angelsächsischanh-sắc
- angemessenđủ, đầy đủ, phù hợp
- angenehmdễ chịu
- angeregtbị kích thích
- angeschlagenốm
- angespanntcăng thẳng
- die Angestelltecông nhân, nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư
- der Angestellternhân viên, công nhân
- angetan
- angetrunkenngà ngà, tàng tàng
- angewiesen
- die Angleichungđồng hoá
- angloamerikanischanh mỹ
- Angolaăng-gô-la
- angreifencông kích, sờ, rờ
- der Angreiferkẻ xâm lược
- angrenzengiáp
- der Angriffsự tấn công, sự công kích
- der Angriffskriegchiến tranh xâm lược
- angriffslustigxâm lược
- die Angstsự khiếp đảm, sự sợ hãi, sự lo lắng
- der Angsthasengười nhát gan, người nhút nhát
- anhabenmặc, đeo, đi
- anhaltendừng lại, dừng, ngừng