Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ A — trang 6
1.309 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/7
- aufblickenngước
- die Aufblähungthổi phồng
- aufbrechenra đi, đi, rời khỏi
- aufbringenbắt, nêu
- aufdatierencập nhật, cập nhật hóa
- aufeinanderfolgendliên tiếp
- der Aufenthalt
- auffallen
- die Auffassungkhái niệm
- aufführenbiểu diễn
- die Aufgabenhiệm vụ, bài tập
- aufgebenđầu hàng, bỏ cuộc
- aufgebrachttức
- aufgegebenbỏ hoang
- aufgehen
- aufgeregthồi hộp, phấn khích, náo nức
- aufgrunddo, vì, nhờ
- aufhaltengiữ lại, cản lại, giữ mở
- aufhebennhặt, lượm, lụm
- aufhängentreo, làm treo
- aufhörenbỏ, ngừng, thôi
- der Aufklebernhãn
- aufklären
- die Aufklärungsự giác ngộ, sự khai ngộ
- aufkündigenthu hồi
- aufladennạp, nạp điện, nạp tiền
- die Auflagexuất bản
- auflaufenmắc cạn
- auflegencúp máy
- die Aufleitungnguyên hàm
- auflesenđón
- auflösenhòa tan
- die Auflösungđộ phân giải
- aufmachenmở
- der Aufmarschsự phô trương, duyệt binh, diễu binh
- aufmerksamchú ý, chăm chú, ân cần
- die Aufmerksamkeitchú ý
- aufmischenđánh đập
- die Aufnahmebản thu, bản ghi, ảnh chụp
- aufnehmennhặt, lượm, lụm
- der Aufnehmercán lau nhà
- die Aufopferunghiến dâng
- aufpassenchú ý, coi chừng, cẩn thận
- aufpeppenthêm mắm thêm muối
- der Aufprallva chạm
- aufpumpenbơm
- aufrechterhaltengiữ, giữ gìn, duy trì
- aufregenlàm bực mình, làm kích động, bực tức
- aufregendgây hứng thú, lý thú
- die Aufregungsự hồi hộp, sự kích động, sự náo động
- aufrichtennâng
- aufrichtigthành thật, thật thà, ngay thật
- die Aufrichtigkeitsự chân thành
- aufrollencuốn, cuộn, quấn
- der/die Aufruhrsự náo động, bạo loạn
- aufräumendọn dẹp, sắp xếp gọn
- der Aufrührerngười nổi loạn, người phiến loạn
- aufsammelnthu thập, gom góp
- der Aufsatztiểu luận
- aufsaugenhút
- aufschiebenhoãn
- der Aufschlagva chạm
- aufschließenmở khóa
- aufschreibenviết ra, ghi xuống
- die Aufschriftnhãn
- der Aufseherngười giám sát
- aufsetzen
- aufspringennảy
- aufspürentìm ra, lần ra
- der Aufstandkhởi nghĩa, nổi dậy
- aufstehendậy, đứng dậy
- aufsteigenlên, dậy, đứng dậy
- aufstellensắp xếp, tổ chức, để
- der Aufstieglên
- der Aufständischerngười khởi nghĩa
- aufsuchen
- auftauchenxuất hiện
- aufteilenchia
- der Auftragcông việc, nhiệm vụ, sứ mệnh
- der Auftragsmörderkẻ ám sát
- die Auftragsmörderinkẻ ám sát
- auftreiben
- auftrennenxé, cắt
- auftretenbiểu diễn, giẫm
- der Auftrittxuất hiện, biểu diễn, nhạc sống
- aufwachenthức dậy, dậy lên, dậy
- aufwachsenlớn lên, trưởng thành
- der Aufwandnỗ lực
- aufweckenđánh thức
- aufwerfennêu
- die Aufzeichnungbản ghi, bản thu, bản thâu
- das Aufzeichnungsgerätmáy ghi âm, máy ghi hình, máy quay
- aufziehenchọc, chọc ghẹo, ghẹo
- der Aufzugthang máy, màn
- aufzählenliệt kê
- der Augapfelcầu mắt, nhãn cầu
- das Augemắt
- der Augenarztbác sĩ chữa mắt
- der Augenblickchốc, giây lát, chốc lát
- die Augenbrauelông mày
- die Augenheilkundekhoa mắt, nhãn khoa
- die Augenhöhleổ mắt
- der Augenkontaktgiao tiếp bằng mắt
- das Augenlichtthị lực, sức nhìn, tầm nhìn
- das Augenlidmí mắt, mí
- die Augenwimperlông mi, mi
- die Augenärztinbác sĩ chữa mắt
- der Augusttháng Tám
- AugustinAugustinô, âu tinh
- die Auktionbán đấu giá, đấu giá
- austừ, bằng
- aus dem Blauen herausđang không
- aus dem Nichtsđang không
- aus den Augen, aus dem Sinnxa mặt cách lòng
- ausbeinengỡ xương
- ausbildenlàm thành, tạo thành, nặn thành
- die Ausbildungsự đào tạo, giáo dục, dạy dỗ
- ausblendenbỏ lơ, bỏ mặc
- ausbrechen
- der Ausbruch
- auscheckentính tiền, trả phòng
- ausdauerndkiên trì, dai dẳng
- ausdehnenkéo dài, nối dài
- die Ausdehnungsự mở rộng
- ausdenken
- der Ausdruckthành ngữ, từ ngữ, vẻ
- ausdruckenin, chư in
- ausdrückendiễn đạt, bày tỏ, vắt
- ausdrücklichrõ ràng
- auserwählt
- die Ausfahrtlối ra
- der Ausfallthất bại, mất điện, cúp điện
- ausflippenhoảng loạn
- die Ausfluchtcớ
- der Ausflugtham quan, đi thăm, cuộc đi chơi
- ausfällenkết tủa
- ausführenthực hiện, tiến hành, xuất khẩu
- ausfüllenđiền vào, ghi vào
- die Ausgabesố, phiên bản
- der Ausganglối ra
- die Ausgangssperrelệnh giới nghiêm
- ausgebentiêu
- ausgefallen
- ausgehenđi chơi, ra ngoài, tắt
- ausgelassenầm ầm
- ausgezeichnetxuất sắc, tuyệt vời, ưu
- ausgleitentrượt
- aushaltenchịu, chịu đựng
- aushorchenthăm dò
- aushärtenđặt lại, se lại
- ausklammernngoại trừ, trừ, trừ ra
- auskommenxoay xở sống
- auskostenăn ngon miệng
- die Auskunftthông tin, phòng hướng dẫn, phòng thông tin
- ausladendỡ
- auslagernthuê ngoài
- die Auslagerungthuê ngoài
- das Auslandnước ngoài
- auslassenlược, lược bỏ
- ausleerentẩy trống, tẩy sạch
- ausleihenmượn, vay
- auslieferndẫn độ
- die Auslieferungdẫn độ
- ausloggenđăng xuất
- der Ausländerngười nước ngoài, người ngoại quốc
- die Ausländerinngười nước ngoài, người ngoại quốc
- ausländischnước ngoài, ngoại quốc
- auslöschenmạt sát
- auslösengây
- ausmachentắt, cấu thành
- das Ausmaßđộ, mức, mức độ
- die Ausnahmelệ ngoại, ngoại lệ
- ausnehmenngoại trừ, trừ, trừ ra
- ausnutzen
- auspacken
- ausprobierenthử
- der Auspuffống pô
- das Auspuffrohrống pô
- ausradierenxóa
- ausrastenhoảng loạn
- ausrechnentính toán, tính
- die Ausredecớ
- ausreichenđủ, là đủ
- ausrichtenchuyển lời, tổ chức
- ausrottentriệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt
- ausrufenkêu lên, la lên, thốt lên
- das Ausrufewortthán từ, từ cảm thán
- das Ausrufezeichendấu chấm than
- ausruhennghỉ ngơi
- ausrupfennhổ
- ausrutschentrượt
- ausrüstencung cấp
- die Ausrüstungthiết bị, trang bị
- die Aussagechứng cớ, chứng cứ, bằng chứng
- der Aussatzphong, cùi, hủi
- ausschaltentắt
- ausscheidentiết
- die Ausscheidungbài tiết
- ausschimpfenmắng, chửi
- ausschlafenngủ ngon, ngủ cho tỉnh