Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ A — trang 5
1.309 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/7
- arabischa-rập, á rập
- die arabische Zifferchữ số ả rập
- arabisierenả rập hóa, ả rập hoá
- die ArachidonsäureAxit arachidonic; C20H32O2 (công thức hóa học); đa axit béo không no nhiều nối đôi; axit béo omega-6 có 20-carbon; đa axit béo omega-6 không bão hòa 20:4(ω-6)
- die Arbeitcông việc, nghề
- arbeitenlàm việc
- der Arbeitercông nhân
- die Arbeiterinthợ, công nhân
- die Arbeiterklassegiai cấp công nhân, giai cấp vô sản
- die Arbeiterparteicông đảng
- der Arbeitgeberchủ, cai thầu, chủ lao động
- die Arbeitgeberinchủ, cai thầu, chủ lao động
- der Arbeitnehmernhân viên, công nhân
- arbeitsamchăm chỉ, siêng năng
- das Arbeitsamtcơ quan việc làm
- der Arbeitsbereichkhông gian làm việc
- die Arbeitserlaubnisphép lao động
- die Arbeitsflächekhông gian làm việc
- die Arbeitsgruppetiểu ban chuyên trách, lực lượng đặc nhiệm
- die Arbeitskraftsức lao động
- arbeitslosthất nghiệp
- die Arbeitslosigkeitsự thất nghiệp
- der Arbeitsmarktthị trường lao động
- die Arbeitsoberflächehình nền
- die Arbeitsplattekệ bếp
- der Arbeitsplatzsở, sở làm
- das Arbeitsrechtluật lao động
- der Arbeitstagngày công, ngày làm việc
- der Arbeitstischbàn thợ
- der Arbeitsvertraghợp đồng lao động
- das Arbeitszimmervăn phòng
- arbiträrtuỳ tiện
- archaischcổ hủ
- der Archaismustừ cổ, cổ ngữ
- die Archetàu
- Arche Noahtàu nô-ê
- der Archetypnguyên mẫu, nguyên hình
- der Archipelquần đảo
- der Architektkiến trúc sư
- die Architektinkiến trúc sư
- architektonischkiến trúc
- die Architekturkiến trúc
- das Archivtrung tâm lưu trữ, kho tàng, tàng thư
- der Archivarchuyên viên lưu trữ
- die Archivarinchuyên viên lưu trữ
- archivierenlưu trữ thông tin
- die Archäologiekhảo cổ học
- die Arenasân khấu, vũ đài
- Argentinienác-hen-ti-na, á căn đình
- das Argumentlý lẽ, lí lẽ, đối số
- der Argwohnsự nghi ngờ
- der Aristokratquý tộc
- die Aristokratiechế độ quý tộc
- Aristotelesa-ri-xtốt
- die Arithmetiksố học
- Arizonaa-ri-xô-na
- die Arkadecửa tò vò
- Arkansasa-can-xò
- Arktisvùng bắc cực, phương bắc
- arktischvùng bắc cực
- Arktischer Ozeanbắc băng dương, bắc đại dương
- Arktursao đại giác
- armnghèo, khó, tội nghiệp
- arm wie eine Kirchenmausnghèo rớt mồng tơi
- die Armaturvòi, rô-bi-nê, van
- das Armaturenbrettbảng đồng hồ, bảng điều khiển
- das Armbandvòng tay
- die Armbanduhrđồng hồ đeo tay
- die Armbrustná, nỏ
- das Armdrückenvật tay, gồng tay
- die Armeequân đội, lục quân, lực lượng vũ trang
- Armenienác-mê-ni-a
- der Armenierngười ác-mê-ni-a
- die Armenierinngười ác-mê-ni-a
- armenischác-mê-ni-a
- armselig
- der Armsesselghế bành
- die Armutsự nghèo nàn
- aromatischthơm
- der Aronstabráy
- arrangierensắp xếp, tổ chức
- der/das Arraymảng
- arrogantkiêu, kiêu ngạo, kiêu căng
- der Arschđít, mông đít, mông
- der Arsch der Weltkhỉ ho cò gáy
- das Arsenasen
- das Arsenalkho đạn dược, kho vũ khí
- die Artloại, hạng
- die Art und Weisephương pháp, phương thức
- das Artefakthiện vật
- der Artenreichtumđa dạng sinh học
- die Artenvielfaltđa dạng sinh học
- die Arterieđộng mạch
- die Arteriosklerosexơ vữa động mạch
- die Arthritisviêm khớp
- artigngoan
- der Artikelbài viết, mạo từ, quán từ
- das Artikelwortđịnh thức, từ hạn định
- die Artikulationsartphương thức cấu âm
- der Artikulationsortvị trí cấu âm
- die Artikulationsstellevị trí cấu âm
- die Artilleriepháo, pháo binh
- die Artischockeatisô
- die Arzneithuốc
- der Arztbác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ
- der Asbestmiăng, amiăng
- die Aschetro
- der Aschenbechergạt tàn, gạt tàn thuốc
- das Aschenbrotbánh không men
- Aschenbrödelcô bé lọ lem, lọ lem
- Aschenputtelcô bé lọ lem, lọ lem
- der Aschermittwochthứ tư lễ tro
- Aserbaidschanai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan
- aserbaidschanischai-déc-bai-gian
- die Asexualitätvô tính
- der Asiatngười châu á, người á châu
- der Asiatengười châu á, người á châu
- die Asiatinngười châu á, người á châu
- asiatischchâu á, á châu
- Asienchâu á, á châu, á
- das Asperger-Syndromhội chứng asperger
- der Asphaltnhựa đường
- das Assát, xì
- die Asselbọ đất, mọt ẩm
- der Assemblertrình hợp dịch
- die Assemblersprachehợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp
- die Assimilationđồng hoá
- assimilierenđồng hóa
- der Assistenttrợ lý, phụ tá, trợ giảng
- assistierentrợ giúp, giúp, hỗ trợ
- die Assoziationhiệp hội
- der Astcành, nhánh, ngành
- der Asterismuschòm sao
- der Asteroidtiểu hành tinh
- das Asthmasuyễn, hen, hen suyễn
- die Astrobiologiesinh học vũ trụ
- die Astrologiechiêm tinh học
- der Astronautphi hành gia
- der Astronomnhà thiên văn học
- die Astronomiethiên văn học
- die Astronominnhà thiên văn học
- astronomischthiên văn
- die Astrophysikvật lý thiên văn
- das Asylviện cứu tế
- der Asylantngười xin tị nạn, người xin tỵ nạn, người tị nạn
- der Asylbewerberngười xin tị nạn, người xin tỵ nạn, người tị nạn
- die Asylsuchendengười xin tị nạn, người xin tỵ nạn
- der Asylsuchenderngười xin tị nạn, người xin tỵ nạn
- der Asylwerberngười xin tị nạn, người xin tỵ nạn
- die Asymmetrietính không đối xứng
- das ata còng, a móc
- das At-Zeichena còng, a móc
- der Atemhơi thở
- der Atheismuschủ nghĩa vô thần, thuyết vô thần, vô thần luận
- Athennhã điển, á thiên
- der Athletvận động viên, nhà thể thao
- -ationhoá
- Atlantikđại tây dương
- Atlantischer Ozeanđại tây dương
- der Atlastập bản đồ, át-lát
- Atlasgebirgedãy núi atlas
- atmenthở, hô hấp
- die Atmosphärekhí quyển, bầu không khí, không khí
- die Atmungsự hô hấp, hô hấp
- das Atomnguyên tử
- die Atombombebom nguyên tử
- die Atomenergienăng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử
- der Atomkernhạt nhân
- die Atomkraftnăng lượng hạt nhân
- der Atomkriegchiến tranh hạt nhân
- die Atommassenguyên tử khối
- die Atomwaffevũ khí hạt nhân
- der Attachétuỳ viên
- die Attackesự tấn công, sự công kích
- attackierencông kích
- das Attentat
- der Attentäterkẻ ám sát, sát thủ
- die Attentäterinkẻ ám sát, sát thủ
- die Attitüdethái độ
- attraktivquyến rũ, xinh xắn, xinh
- das Attributđịnh ngữ
- auúi da, ai da, ui da
- auaúi da, ai da, ui da
- die Auberginecà, cà tím
- auchcũng
- audiovisuellnghe nhìn, thính thị
- die Auebãi bồi, đồng cỏ
- der Auerochsebò rừng châu âu, bò tur
- auftrên, lên, vào
- auf den neuesten Stand bringencập nhật, cập nhật hóa
- auf der Stellengay, ngay lập tức, ngay tức khắc
- auf eigenen Beinen stehentự lập
- auf einmaltrong nháy mắt, trong một nốt nhạc, trong tích tắc
- auf keinen Fallai đời
- auf Nimmerwiedersehenđỡ nợ, rảnh nợ, vĩnh biệt
- auf Schusters Rappenđi bộ, đi chân, cuốc bộ
- auf Wiederhörentạm biệt, chào, vĩnh biệt
- auf Wiederschauentạm biệt, chào, vĩnh biệt
- auf Wiedersehentạm biệt, chào, vĩnh biệt
- aufbauenxây dựng, dựng lên, lắp ráp