Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ P — trang 4
783 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/4
- das Privatleben
- die Privatsphäresự riêng tư
- das Privilegđặc quyền
- protrên, một
- die Probethử nghiệm, mẫu vật, mẫu
- probentập dượt
- probierenthử nghiệm, thử
- das Problemvấn đề
- das Produktsản phẩm, hàng hoá, tích
- die Produktionsự sản xuất
- das Produktionsmitteltư liệu sản xuất
- die Produktionsweisephương thức sản xuất
- produktivnăng sản
- der Produzent
- produzierensản xuất, chế tạo
- die Professionnghề, nghề nghiệp
- professionellchuyên nghiệp, chuyên gia
- der Professorgiáo sư
- die Professoringiáo sư
- der Profi
- das Profil
- der Profitlợi nhuận, lời
- die Prognosedự đoán, chẩn đoán, dự báo
- das Programmchương trình, kế hoạch
- die Programmbibliothekthư viện
- das Programmierenlập trình
- der Programmiererlập trình viên
- die Programmiererinlập trình viên
- die Programmiersprachengôn ngữ lập trình
- die Programmierunglập trình
- das Projektkế hoạch, đề án
- das Projektilđạn
- der Projektormáy chiếu
- der Prokaryotsinh vật nhân sơ
- das Proletariatgiai cấp vô sản
- der Proletariervô sản, người vô sản
- das Promillephần nghìn, phần ngàn
- prominentnổi bật
- der Prominenterdanh nhân
- promovierenthăng chức, lên chức
- promptnhanh lẹ, mau lẹ
- das Pronomđại từ
- das Pronomenđại từ
- pronunzierenphát âm
- die Propagandatuyên truyền
- der Propellercánh quạt, chân vịt
- der Prophetnhà tiên tri
- die Prophetinnhà tiên tri
- die Prophezeiungtiên tri
- die Propoliskeo ong
- die Proportiontỉ lệ
- die Propositionmệnh đề
- die Prosavăn xuôi
- der/das Prospektbối cảnh
- prostcam pôi, sự cạn ly
- die Prostatatuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến
- der ProstatakrebsUng thư tuyến tiền liệt
- die Prostituierteđĩ, điếm
- der Prostituierterđĩ, điếm
- die Prostitutionsự mại dâm
- der Protagonistnam chính, nữ chính
- die Protagonistinnam chính, nữ chính
- das Proteinprô-tê-in, chất đạm, prôtêin
- der Protektionismusbảo hộ mậu dịch
- der Protestphản đối, kháng nghị, biểu tình
- der Protestantngười tin lành, người biểu tình
- die Protestantinngười tin lành
- protestantischtin lành
- der Protestantismustin lành
- protestierenbiểu tình
- der Protistsinh vật đơn bào
- das Protokollgiao thức, biên bản
- der Prototypnguyên mẫu
- das Protozoonđộng vật nguyên sinh
- protzigtự phụ
- die Provinztỉnh, tỉnh bang
- die Provisionhoa hồng
- das Prozentphần trăm, bách phân
- der Prozentsatzsố phần trăm, tỷ lệ phần trăm
- der Prozessqui trình, quá trình, vụ kiện
- prozessierenkiện tụng, kiện cáo
- die Präambelbiện ngôn
- prächtigtráng lệ
- der Prädatorđộng vật ăn thịt
- die Prädestinationtiền định
- das Prädikatthuộc từ, vị ngữ
- die Präfekturtỉnh
- präferierenthích hơn
- das Präfixtiền tố
- prägenđúc tiền
- prähistorischtiền sử
- Präjudizán lệ
- das Präludiumkhúc dạo dầu, dạo đầu
- die Prämissetiền đề
- präparierenchuẩn bị
- die Präpositiongiới từ
- der Präpositionalkasusgiới cách
- die Präriethảo nguyên
- das Präsensthì hiện tại
- das Präsentquà, quà tặng
- die Präsentationthuyết trình
- präsentierentrình bày
- der Präserbao cao su, bao dương vật
- das Präservativbao cao su, bao dương vật
- der Präsidenttổng thống, chủ tịch
- die Präsidentintổng thống, chủ tịch
- das Präsidiumchủ tịch đoàn, đoàn chủ tịch, trụ sở
- prätentiöstự phụ
- das Präteritumthời quá khứ, thì quá khứ
- der Präzedenzfalltiền lệ, án lệ
- prüfenđưa bài thi
- die Prüfsummegiá trị kiểm tra, giá trị tổng kiểm
- die Prüfungkiểm tra, khảo thí, thi
- prügeln
- der Psalmthánh ca, thánh thi
- das Pseudonymbiệt hiệu, bút danh
- die Pseudowissenschaftngụy khoa học, giả khoa học
- die Psychetâm, tinh thần
- der Psychiaternhà tâm thần học
- die Psychiaterinnhà tâm thần học
- die Psychiatrietâm thần học, khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
- die Psychoanalysephân tâm học
- der Psychologebắc sĩ tâm lý, nhà tâm lý học
- die Psychologietâm lý học
- die Psychologinbắc sĩ tâm lý, nhà tâm lý học
- der Psychopath
- die Psychopathiebệnh nhân cách
- die Psychoseloạn thần
- die Psychotherapietâm lý trị liệu
- der/das Pubquán rượu, tiệm rượu
- das Publikumkhán giả, quý vị, công chúng
- publizierenxuất bản
- das Pudpút
- der Puddingsữa trứng, kem sữa trứng
- der Pudelchó săn vịt
- der/das Puderbột, bụi, phấn
- die Puderdosehộp phấn trang điểm
- pudernđụ, địt
- der Puffnhà thổ, nhà chứa
- der Pufferbộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm
- die Pufferzonevùng đệm
- der Puffmaisbắp rang, bỏng ngô
- puhphù
- pullernđái, tiểu
- der Pulloveráo len, áo len có nón, áo len chui đầu
- der Pulsmạch
- der Pulsarsao xung
- das Pulttòa giảng, toà giảng
- das Pulverbột, bụi
- der Pulverkaffeecà phê có liền, cà phê dùng ngay
- die Pumpebơm
- pumpenbơm, đổ
- der/das Pumpernickelbánh mì đen, bánh mì lúa mạch
- der Punktdấu chấm, điểm
- die Pupillengươi, đồng tử
- die Puppebúp bê, nhộng
- pupsenđịt, chùi gháu
- purthuần khiết
- der/das Purpurtía
- purpurnđỏ tía, màu tím, đỏ thắm
- purpurrotđỏ thắm
- der Purzelbaumlộn, nhào lộn
- der Puschendép lê, giày hạ
- die Pusteblumebồ công anh
- pustenthổi, phù, thở
- die Putegà tây
- der Putergà tây
- der Putschchính biến, đảo chính
- putzenlau, làm sạch, dọn dẹp
- der/das Pyjamađồ ngủ
- die Pyramidekim tự tháp
- der/die Pythontrăn
- der Pächterngười thuê
- das Päckchengói
- die Pädagogikphương pháp giáo dục
- der Pädophilerngười ái nhi
- die Pädophilieái nhi
- die Päoniemẫu đơn
- die Päpstingiáo hoàng
- das Pärchencặp
- pökelnmuối
- pünktlich
- der Püttmỏ