Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ N — trang 2
403 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/3
- neugeborenmới sinh
- der Neugeborenertrẻ sơ sinh
- der/die/das Neugeborenestrẻ sơ sinh
- neugieriglắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự
- die Neuigkeittin tức, tin mới
- das Neujahrnăm mới, tết, tết dương lịch
- der Neujahrstagtết dương lịch
- Neukaledonientân thế giới, tân ca-lê-đô-ni-a
- neulichgần đây, mới đây, dạo này
- der Neulingngười bắt đầu, người mới học
- der Neumondtrăng non
- neunchín
- neuntethứ chín
- neunundachtzigtám mươi chín
- neunundfünfzignăm mươi chín
- neunundneunzigchín mươi chín
- neunzehnmười chín
- neunzigchín mươi
- neunzigstethứ chín mươi
- die Neurochirurgiephẫu thuật thần kinh, ngoại thần kinh
- die Neurologiethần kinh học
- das Neurontế bào thần kinh, nơ-ron
- das neuronales Netzwerkmạng thần kinh
- Neuschottlandnô-va xcô-ti-a
- Neuseelandtân tây lan
- der Neustartkhởi động lại
- neutralgiống trung, trung lập
- neutralisierentrung lập hóa, trung hòa
- die Neutralitättrung lập
- das Neutronnơtron
- der Neutronensternsao neutron
- das Neutrumgiống trung
- Neuyorkniu oóc, nữu ước
- New Yorkniu oóc, nữu ước
- der Newsletterbản tin
- Niagarafällethác niagara
- nichtkhông, chẳng, chả
- nicht wahrphải không
- nichtbinärphi nhị nguyên giới, phi nhị giới
- die Nichtecháu gái
- das Nichtmetallphi kim
- nichtskhông có gì, không có chi, có gì đâu
- nichtsnutzigvô giá trị
- der Nichtswisserếch ngồi đáy giếng
- nickengật đầu, gật
- niekhông bao giờ
- niederxuống, ngã xuống
- die Niederkunftsinh con
- die Niederlagesự thất bại
- niederlegennằm xuống, nằm ngả, ngả lưng
- die Niederlegungtừ chức
- der Niederländerngười hà lan
- die Niederländerinngười hà lan
- niederländischhà lan
- niedermetzelntàn sát
- niederringenđánh bại
- Niedersachsenni-đơ-dắc-den
- niederschießenbắn trúng, bắn hạ
- der Niederschlaggiáng thủy, sự kết tủa
- niederschlagsfreikhông có mưa
- niederstechenđâm
- niedlichdễ thương, đáng yêu, xinh xắn
- niedrigthấp
- niemalskhông bao giờ
- niemandkhông ai
- die Nierethận
- der Nierensteinsỏi thận
- nieselnphùn
- der Nieselregenmưa phùn
- niesenhắt hơi, hắt xì, nhảy mũi
- der/das Nietri vê
- die Niethosequần jeans, quần bò
- Nietzschenít-sơ
- Nigerni-giê
- Nigeriani-giê-ri-a
- der Niggermọi đen
- die Niggerinmọi đen
- der Nihilismuschủ nghĩa hư vô, tư tưởng đoạn diệt
- Nikolausnicôla, ông già nô en, ông già santa
- Nikosiani-cô-xi-a
- das Nikotinnhựa thuốc, nicôtin
- Nilnhĩ lô
- das Nilpferdlợn nước, hà mã
- nimmerkhông còn, chẳng còn, không bao giờ
- der Ninjanhẫn giả
- der Nippelnúm vú
- nippenhớp
- das Nirwananiết bàn, vô vi, tự tại
- -nissự, nỗi, niềm
- die Nischehốc, ngách
- die Nissetrứng chấy, trứng rận
- das Niveaumực, mức
- Noahnô-ê
- nobelcao quý, cao thượng
- der Nobelpreisgiải nobel, giải thưởng nobel
- nochcòn, chưa
- noch einmallại
- noch nichtchưa
- nochmallại, một lần nữa
- die Nockenwelletrục cam
- der Nomadengười dân du mục
- die Nomenklaturdanh pháp
- die Nominalphrasecụm danh từ, danh ngữ
- der Nominativnguyên cách, danh cách, cách tên
- nominierenđề cử, xướng danh
- nonbinärphi nhị nguyên giới, phi nhị giới
- die Nonnexơ, bà xơ, nữ tu sĩ
- nonprofitphi lợi nhuận, bất vụ lợi
- der Nordphía bắc, hướng bắc, bắc
- Nordafrikabắc phi
- der Nordenphía bắc, hướng bắc, bắc
- Nordeuropabắc âu
- Nordfriesischtiếng bắc friesland
- Nordhalbkugelbắc bán cầu, bán cầu bắc
- Nordirlandbắc ái nhĩ lan
- Nordkoreabắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên
- das Nordlichtbắc cực quang
- Nordmazedonienbắc ma-xê-đô-ni-a
- der Nordostenphía đông bắc, hướng đông bắc, đông bắc
- der Nordpolbắc cực
- Nordrhein-Westfalennót-ranh vét-pha-len
- Nordseebắc hải, biển bắc
- Nordvietnambắc việt, bắc việt nam
- der Nordwestenphía tây bắc, hướng tây bắc, tây bắc
- normalbình thường, đời thường
- normalerweisethường, thông thường, bình thường
- die Normalisierungsự thông thường hoá
- die Normalverteilungphân phối chuẩn
- Norwegenna uy
- norwegischna uy
- die Nostalgiehoài niệm, nuối tiếc, nỗi nhớ
- die Notcảnh túng quẫn, khốn khó, hoạn nạn
- der Notarcông chứng viên
- die Notaufnahme
- die Noteđiểm, nốt nhạc
- das Notebookmáy tính xách tay
- die Notentổng phổ
- die Notenbankngân hàng trung ương
- der Notenschlüsselkhóa của âm nhạc
- die Notenschriftkí hiệu âm nhạc
- der Notenständergiá nhạc
- der Notfalltrường hợp khẩn cấp
- die Notizghi chú, ghi chép, mẩu tin ngắn
- das Notizbuchtập, vở, sổ tay
- das Notizhefttập, vở, sổ tay
- die Notlagetrường hợp khẩn cấp
- notorischkhét tiếng
- der Notrufcuộc gọi khẩn cấp
- der Notstandtrường hợp khẩn cấp, tình trạng khẩn cấp
- notwendigcần, cần thiết
- die Notwendigkeitsự cần thiết, nhu cầu
- der/das Nougatkẹo nu-ga
- die Novelletiểu thuyết ngắn, truyện vừa, sửa đổi
- der Novembertháng Mười Một
- die Nuancesắc thái
- die Nudelbánh, bún, mì
- der Nudismuschủ nghĩa khỏa thân
- nuklearhạt nhân, hạt
- die Nuklearenergienăng lượng hạt nhân
- der Nukleusnhân tế bào, nhân
- nullkhông, số không
- die Nullhypothesegiả thuyết không
- der Nullmeridiankinh tuyến gốc
- die Nullstellenghiệm
- das Numeralesố từ
- Numeridân số, dân số kí
- die Numerologiethần số học
- der Numerussố
- die Numismatikhóa tệ học, cổ tệ học
- die Nummersố
- das Nummernschildbiển đăng ký xe
- nunbây giờ, hiện tại
- nurchỉ, đơn thuần
- nuschelnlí nhí
- die Nussđậu
- der Nussbaumóc chó
- die Nutritionsự dinh dưỡng, dinh dưỡng
- die Nutteđĩ, gái điếm
- nutzbardùng được, khả dụng
- nutzendùng, xài, sử dụng
- der Nutzgartenvườn rau
- nutzlosvô ích, vô dụng, không dùng được
- das Nutzviehthú nuôi, gia súc
- Nuß
- das Nylonni lông, ni-lông
- nächstgần nhất, tiếp theo, kế tiếp
- nächstertiếp theo, sắp tới
- nähenkhâu, may
- nähernđến gần, lại gần
- das Nähgarnchỉ
- die Nähmaschinemáy may, máy khâu
- der Nährstoffchất dinh dưỡng, dưỡng chất
- nämlichvì, bởi vì, cụ thể là
- die Nämlichkeittính đồng nhất
- nölenchờn vờn, la cà
- nördlichbắc
- das nördlicher Wendekreischí tuyến bắc
- nörgelncằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo
- nötigcần, cần thiết
- nüchtern