Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ T — trang 2
621 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/4
- der Testbài kiểm tra, cuộc thử nghiệm
- das Testamentdi chúc, chúc thư
- testenthử nghiệm
- der Tetanusuốn ván
- der/das Tetraedertứ diện
- teuerđắt, đắt tiền
- der Teufelquỷ, ma, sa-tăng
- Texastếch-dớt, tếch-xát
- der Textvăn bản, lời, lời bài hát
- textenviết
- das Textfeldkhung chữ
- die Textnachrichttin nhắn văn bản, nhắn tin
- Thaddäustađêô, thanh diêu
- Thailandthái lan, nước thái lan
- der Thailänderngười thái, người thái lan
- die Thailänderinngười thái, người thái lan
- thailändischthái, thái lan, tiếng thái lan
- der Thalamusđồi não, đồi thị
- das Theaternhà hát, rạp hát
- das Theatergebäudenhà hát, rạp hát
- das Theaterstückkịch nói
- der Theismusthuyết có thần
- die Thekequầy thu ngân, gian hàng, quầy hàng
- das Themachủ đề
- der Themenparkcông viên chủ đề
- theo-
- der Theodolitmáy kinh vĩ
- Theodorthêôđorô
- die Theokratiethần quyền
- die Theologiethần học
- die Theorbetêooc
- das Theoremđịnh lí
- theoretischvề lý thuyết
- die Theorielý thuyết, lý luận, học thuyết
- der Therapeutngười trị liệu, nhà trị liệu
- die Therapeutinngười trị liệu, nhà trị liệu
- die Therapieđiều trị
- Theresatêrêsa
- Theresiatêrêsa
- die Thermalquellesuối nước nóng
- die Thermochemienhiệt hóa học, nhiệt hoá học
- die Thermodynamiknhiệt động học, nhiệt động lực học
- der/das Thermometernhiệt kế
- die Thermoskannephích, bình thuỷ
- die Thermosphäretầng nhiệt
- der/das Thermostatmáy điều nhiệt
- die Theseluận đề
- Thomastôma
- der Thoraxngực, vòng một
- der Threadthớt
- die Threnodiebài điếu ca
- die Thrombosechứng nghẽn mạch
- der Thrombozyttiểu cầu
- der Thrombozytenaggregationshemmerthuốc kháng tiểu cầu
- der Thronngai, ngai vàng
- der/das Thumbnailhình nhỏ
- der Thunfischcá ngừ đại dương
- der Thymianhúng tây
- Tibettây tạng
- das Ticketvé, giấy phạt
- die Tidethủy triều
- tiefsâu sắc, sâu
- die Tiefeđộ sâu
- tiefgründigsâu sắc
- der Tiefkühlschrankmáy ướp lạnh, máy làm kem
- der Tiefschlafngủ sâu
- das Tierthú vật, động vật
- der Tierarztthầy thuốc thú y, bác sĩ thú y
- der Tiergartenthảo cầm viên, sở thú
- die Tierkundeđộng vật học
- der Tierparkthảo cầm viên, sở thú
- das Tierreichthế giới động vật, giới động vật
- die Tierwanderungdi cư
- die Tierärztinthầy thuốc thú y, bác sĩ thú y
- der Tigerhổ, cọp
- der Tigerhaicá mập báo, cá mập hổ
- die Tildedấu mềm, dấu sóng
- tilgenxóa
- timencanh giờ, tính giờ
- die Tintemực
- das Tintenfasslọ mực, bình mực
- der Tintenfischmực ống, bạch tuộc
- tippengõ, đánh máy
- der Tippfehlercủa thợ in, lỗi in ấn, lỗi chính tả
- der Tischbàn
- die Tischdeckekhăn trải bàn
- der Tischfußballbi lắc, banh bàn
- das Tischtennisbóng bàn
- das Tischtuchkhăn trải bàn
- der Titeltên, tên gọi
- die Titelmusiknhạc chủ đề
- die Titrationchuẩn độ
- titschennảy
- tjachà, ừ thì
- der Toastbánh mì nướng
- das Toastbrotbánh mì nướng
- der Toastermáy nướng bánh mì
- die Tochtercon gái
- der Tochtermannrể, con rể
- der Todchết, tử vong, tử thần
- die Todesanzeigecáo phó
- der Todesengeltử thần, thần chết
- die Todesstrafetử hình, án tử hình
- der Todestagngày giỗ
- todgeweihtsuy tàn, sắp chết
- todmüdemệt rũ
- der/das Toffeekẹo bơ cứng
- der Tofuđậu phụ, tàu hủ
- Togotô-gô
- die Toilettevệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt
- das Toilettenpapiergiấy vệ sinh, giấy đi cầu, khăn giấy
- Tokiotô-ki-ô, đông kinh
- tolerierenchịu đựng
- tollđiên, cuồng
- tollpatschigvụng về
- die Tollwutbệnh dại
- tollwütigdại
- die Tomatecà chua
- die Tomatenpflanzecà chua
- die Tomatensoßenước xốt cà chua
- die Tombolaxổ số
- der Tonđất sét, sét, tiếng
- die Tonartđiệu, âm điệu
- das Tonaufzeichnungsgerätmáy ghi âm, máy ghi tiếng
- das Tonbandbăng ghi âm, băng thu âm
- das Tonbandgerätmáy ghi âm, máy ghi tiếng
- der Tondichternhà soạn nhạc
- Tongatôn-ga
- die Tonkunstâm nhạc
- der Tonkünstlernhà soạn nhạc, nhạc sĩ
- die Tonleiterâm giai, gam
- die Tonnetấn, phao
- der Tonschöpfernhà soạn nhạc
- die Tonsillitisviêm amidan, viêm hạch hạnh nhân
- tophàng đầu, áo
- der Topfnồi, cái soong, cái nồi
- die Topfentortebánh kem, bánh pho mát
- der/die Topinamburcúc vu
- die Topologietô pô học
- das Toponymđịa danh
- das Torcổng, cổng vào
- der Torhüterthủ thành, thủ môn
- der Tormannthủ thành, thủ môn
- der Tornadovòi rồng, lốc xoáy
- der Tornistercặp, cặp sách
- der Torpedongư lôi
- der Torsothân, thân mình
- die Tortebánh, bánh ngọt
- der Toruskhối xuyến
- der Torwartthủ thành, thủ môn
- totchết
- totalhoàn toàn, toàn tập, thật là
- der totaler Kriegchiến tranh toàn diện
- der Totalitarismuschủ nghĩa toàn trị
- das Totemtô-tem, vật tổ
- der Totenkopfđầu lâu xương chéo
- Totes Meerbiển chết
- der Totschlagngộ sát
- der Totschlägerkẻ giết người, người giết
- totschweigenỉm
- der Touchscreenmàn hình cảm ứng, màn hình chạm
- die Tourcuộc hành trình, du lịch, lữ hành
- Tour de Francevòng quanh nước pháp, vòng nước pháp
- der Tourismussự du lịch, du lịch
- der Touristkhách du lịch
- die Touristinkhách du lịch
- die Tourneechuyến du lịch
- Towertháp luân đôn
- die Toxikologieđộc chất học
- toxikologischThuộc độc chất học
- das Toxinđộc tố
- toxischđộc
- der Trabantvệ tinh
- die Tracheakhí quản, khí qun
- das Trachombệnh mắt hột
- die Trachtgánh nặng, phục sức, trang phục
- die Traditionsự truyền miệng, phong tục
- traditionelltruyền thống, theo truyền thống
- das traditionelle chinesische Medizinđông y
- die Tragbahrecáng, băng ca
- die Tragecáng, băng ca
- tragenmang, ẵm, bế
- das Tragflügelboottàu cánh ngầm
- tragisch
- die Tragödiebi kịch
- der Trainerhuấn luyện viên
- die Trainerinhuấn luyện viên
- trainierentập thể dục, luyện tập
- das Trainingsự đào tạo, vận động, thể dục
- der Traktormáy kéo
- die/das Tramtàu điện
- die Trambahntàu điện
- das Trampeltierlạc đà hai bướu
- trampenquá giang
- der Tramperngười xin có giang
- das Trampolingiàn nhún, nghệ thuật nhún giàn
- der Trantrần
- der Trankly, cốc, đồ uống
- das Trankopfersự rảy ra
- transchuyển giới, hoán giới