Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ V — trang 3
683 mục từ bắt đầu bằng chữ V, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/4
- der Verwalterquản trị viên, nhà quản trị
- die Verwaltungsự quản lý, quản lý, hành chính
- der Verwaltungsapparatbọn quan liêu, bộ máy quan liêu
- der Verwaltungsrathội đồng quản trị
- das Verwaltungsrechtluật hành chính
- verwandelnbiến đổi, biến thành, hóa thành
- die Verwandlungsự biến thái, sự biến hình
- die Verwandtehọ hàng, người thân, thân nhân
- der Verwandterhọ hàng, người thân, thân nhân
- die Verwandtschaftliên hệ, quan hệ, gia đình mở rộng
- verwechselnnhầm lẫn
- verweigerntừ chối
- verweilenluẩn quẩn, chờn vờn, ở
- der Verweislời quở trách
- verwelkenhéo, úa
- verwendendùng, xài, sử dụng
- verwerfenvứt, loại bỏ, từ chối
- verwickeltdính líu, rắc rối, phức tạp
- verwirklichenthực hiện
- verwirrtbối rối
- verwundbardễ tổn thương
- verwunderlichlạ lùng, lạ
- die Verwundungthương tích, thương tật
- verwöhnennuông chiều
- verwünschennguyền rủa, nguyền
- die Verwünschunglời nguyền
- verzehrenăn, tàn phá
- das Verzeichnischỉ số, chỉ mục, thư mục
- verzeihentha thứ, tha
- Verzeihungxin lỗi, xin thứ lỗi
- verzichtentừ bỏ, bỏ qua, nhịn
- verziehennuông chiều
- verzopftcũ, không hợp thời trang
- verzweifachennhân đôi, gấp đôi
- verzweifelttuyệt vọng
- die Verzweiflungsự tuyệt vọng
- verzögernhoãn, trì hoãn
- veränderbarcó thể thay đổi
- veränderlichcó thể thay đổi
- verändernthay đổi, làm biến đổi
- die Veränderungsự thay đổi, sự biến đổi
- verängstigtsợ hãi, sợ sệt, sợ
- verärgertgiận, tức
- veröffentlichenxuất bản, công bố
- der Veterancựu binh, lính cũ
- die Veterinärinthầy thuốc thú y, bác sĩ thú y
- die Veterinärmedizinthú y
- die Vettelcon mẹ
- der Vetteranh họ, chị họ, em họ
- die Vetternwirtschaftchủ nghĩa thân hữu
- die Vexillologiekỳ học, kì học
- der/das Viaduktcầu cạn
- der Vibecảm giác
- die Vibrationrung động
- der Vibratormáy rung
- vibrierenrung, rung động
- das Videovideo, đoạn phim
- die Videoaufzeichnungbản ghi video, bản ghi hình
- die Videokameramáy ghi hình, máy quay, máy quay phim
- das Videospieltrò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô
- das Viehthú nuôi, gia súc
- der Viehdiebăn trộm bò
- vielnhiều, lắm
- viele Köche verderben den Breilắm thầy nhiều ma, chín người mười ý
- das Vieleckđa giác
- vielen Dankcám ơn nhiều, cảm ơn nhiều, cám ơn rất nhiều
- die Vielfaltsự đa dạng
- das Vielflachđa diện
- der Vielflächnerđa diện
- der Vielfraßchồn gulo
- vielfältigđa dạng
- die Vielfältigkeitsự đa dạng
- vielleichtcó lẽ, có thể
- vielsprachigđa ngôn ngữ
- vierbốn
- das Vierecktứ giác, hình tứ giác
- Viererbandebè lũ bốn tên
- der Vierflächnertứ diện
- der Vierlingtứ quý
- viertethứ tư
- das Viertelmột phần tư, mười lăm phút
- die Viertelnotenốt đen
- der vierter Fallđối cách
- vierundfünfzignăm mươi bốn
- vierundzwanzighai mươi tư
- vierzehnmười bốn
- vierzigbốn mươi, bốn chục
- vierzigstehạng bốn mươi
- Vietnamviệt nam
- der Vietnamesengười việt, người việt nam
- die Vietnamesinngười việt, người việt nam
- vietnamesischviệt, việt nam
- vietnamisierenviệt hoá, việt nam hoá
- die Vietnamistikviệt nam học
- Vietnamkriegchiến tranh việt nam, cuộc chiến việt nam, chiến tranh chống mĩ
- die Villabiệt thự
- Vilniusvin-ni-út
- Vincentvinh sơn, vinhsơn
- Vinzenzvinh sơn, vinhsơn
- das Violetttím, tía
- die Violinevĩ cầm
- der Violinisttay chơi vi-ô-lông
- die Violinistintay chơi vi-ô-lông
- das Violoncellovi-ô-lông-xen, xe-lô
- die Virginitättrinh tiết
- der Virologenhà vi-rút học
- die Virologievirus học, vi-rút học, siêu vi học
- die virtuelle Realitätthực tế ảo
- die Virulenzđộc lực
- der/das Virusvi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn
- das Visierlưỡi trai
- die Visiontầm nhìn, viễn cảnh, ảo ảnh
- die Visitenkartedanh thiếp, cạc vi-dít
- viskossệt, đặc
- die Viskositätnhớt, sền sệt, lầy nhầy
- das Visumthị thực, giấy xuất cảnh, chiếu khán
- vitalsống còn
- das Vitaminsinh tố, vi ta min
- die Vitiligobạch biến
- die Vitrinetủ
- vize-phó
- der Vizeadmiralphó đô đốc
- das Vizekönigreichphó vương quốc
- der Vizemeisterá quân
- der Vizepräsidentphó chủ tịch, phó tổng thống
- der Vogelchim
- die Vogelfederlông vũ, lông, lông chim
- die Vogelgrippedịch cúm gia cầm
- die Vogelkundeđiểu học, cầm điểu học
- der Vogelkundlernhà điểu học
- die Vogelkundlerinnhà điểu học
- die Vogelscheuchebù nhìn, bẹo chim, bồ nhìn
- der Vogelzugdi cư
- das Vokabulartừ vựng
- der Vokalnguyên âm, mẫu âm
- volatildễ bay hơi
- das Volkdân tộc, nhân dân, dân
- die Volksabstimmungtrưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân
- die Volksetymologietừ nguyên dân gian
- der Volksgenosseđồng bào
- die Volksgruppedân tộc, sắc tộc, tộc người
- das Volkslieddân ca
- die Volksmusikdân ca, nhạc dân gian, âm nhạc dân gian
- die Volksrepublikcộng hòa nhân dân
- die Volksschuletrường tiểu học
- der Volksstammbộ lạc, bộ tộc
- der Volkswirtnhà kinh tế học
- die Volkszugehörigkeitsắc tộc, sắc dân
- die Volkszählungđiều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số
- vollđầy, no, no nê
- vollbringentạo tác, tác nghiệp
- vollendetviên mãn
- der/das Volleyballbóng chuyền
- vollführentạo tác, tác nghiệp
- die Volljährigkeittuổi, độ tuổi
- vollkommenhoàn hảo, hoàn toàn
- die Vollkommenheitsự hoàn hảo
- das Vollkornngũ cốc nguyên cám
- der Vollkornreisgạo lứt
- die Vollmilchsữa nguyên kem
- der Vollmondtrăng tròn, trăng rằm
- vollständigđầy đủ, toàn phần
- die Vollwaisetrẻ mồ côi, cô nhi
- vollziehenthực hiện, chấp hành
- das Voltvôn
- das Volumenthể tích, dung tích
- vontừ, của
- von A bis Ztừ a đến z
- von ganzem Herzenhết lòng, nhất tâm
- von jetzt antừ giờ trở đi
- vorphía trước, trước, trước khi
- vor kurzemgần đây, mới đây, dạo này
- vorausgehendvừa rồi, vừa nãy, nãy
- voraussetzencho rằng, giả sử
- die Voraussetzungđiều kiện
- vorbehaltengiữ lại, bảo lưu, phòng bị
- vorbeiqua, đi qua, ngang qua
- vorbeikommenghé qua, ghé thăm, đi ngang qua
- vorbereitenchuẩn bị
- die Vorbereitungsự chuẩn bị
- vorbeugenngăn, ngăn chặn
- das Vorbildgương, tấm gương, gương mẫu
- der Vorboteđiềm báo, dấu hiệu
- vorderđầu
- vordererđầu
- die Vorderseitemặt phải
- die Vordertürcửa trước
- der Vordruckmẫu đơn, đơn, biểu mẫu
- die Voreingenommenheitác kiến, quan niệm cố hữu, thiên vị
- die Voreinstellungmặc định
- der Vorfahretổ tiên, ông cha
- die Vorfahrintổ tiên
- der Vorfallsự kiện
- vorfallenxảy ra, xảy đến
- der Vorgangsự kiện, sự việc
- der Vorgartensân trước, vườn rau
- vorgeben
- vorgehenchạy nhanh, hành động, xử lý
- die Vorgeschichtethời tiền sử
- vorgeschichtlichtiền sử