Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ B — trang 4
1.163 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/6
- die Bewässerungthủy lợi, thuỷ lợi
- bewölktcó mây, âm u, u ám
- bezahlentrả, thanh toán
- die Bezahlung
- bezaubernd
- bezeichnenđặt tên, cho tên
- beziehenbọc, trải, nhận
- die Beziehungliên hệ, quan hệ
- der Bezirkquận, quận hạt, địa hạt
- der Bezugliên quan đến, về, vỏ bọc
- das Bezugssystemhệ quy chiếu
- bezweifelnnghi ngờ
- bezwingenđánh bại
- bezüglichvề, liên quan đến, về việc
- beängstigend
- der BHxu-chiêng, xu chiêng, nịt vú
- die Biarchielưỡng đầu chế
- der/das Biasthiên vị, thiên kiến
- die Bibelkinh thánh, thánh kinh
- der Biberhải ly
- die Bibliographiethư mục
- die Bibliothekthư viện
- der Bibliothekarthủ thư
- die Bibliothekarinthủ thư
- biegen
- biegsamco dãn, co giãn
- die Bieneong
- der Bienenkorbtổ ong
- der Bienenkönigong chúa
- die Bienenköniginong chúa
- der Bienenstocktổ ong
- die Bienenwabetảng ong
- das Bienenwachssáp ong
- die Bienenzuchtnuôi ong
- das Bierbia, li bia, cốc bia
- der Bierbauchbụng bia
- der Bierdeckelgiấy lót li, lót cốc
- das Biestcon thú dữ, đồ quái vật, đồ ác
- die Biestmilchsữa non
- bietenđưa ra, mời, cung cấp
- die Big Datadữ liệu lớn
- die Bijektionsong ánh
- Bikiniáo tắm hai mảnh
- der Bilabialâm đôi môi
- der Bilchchuột sóc
- das Bildhình vẽ, hình họa, hình ảnh
- bildenlàm thành, tạo thành, nặn thành
- das bildende Kunstnghệ thuật thị giác
- die Bildergeschichtetruyện tranh
- der Bilderrahmenkhung tranh
- der Bildhauernhà điêu khắc
- die Bildhauereiđiêu khắc
- die Bildhauerinnhà điêu khắc
- die Bildhauerkunstđiêu khắc
- bildlichnghĩa bóng
- der Bildpunktđiểm ảnh
- der Bildschirmmàn hình, màn, màn ảnh
- der Bildschirmabzugảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình
- die Bildschirmaufnahmeảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình
- das Bildschirmfotoảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình
- der Bildungsromanđạo đức, tâm lý
- die Bildvorschauhình nhỏ
- der Bildwerfermáy chiếu
- bilingualsong ngữ
- das Billardtrò chơi bi-a
- das Billettvé
- billigrẻ
- billigenphê duyệt
- die Billigkeitsự bình đẳng
- die Billigungsự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý
- der Billionärnghìn tỉ phú, tỉ phú nghìn tỉ
- die Bimtàu điện
- der Bimbomọi đen
- der Bimsđá bọt
- das Bindegewebemô liên kết
- die Bindehautmàng kết, kết mạc
- die Bindehautentzündungviêm màng kết
- bindenbuộc lại, cột, trói
- der Bindestrichdấu gạch nối, dấu nối, dấu gạch ngang
- das Bindewortliên từ, sự liên kết
- Bindfäden regnenmưa xối xả, mưa như trút
- die Biochemiehóa sinh, sinh hoá học, hoá sinh học
- die Biodiversitätđa dạng sinh học
- die Biografietiểu sử
- die Bioinformatiktin sinh học
- der Biologenhà sinh vật học
- die Biologiesinh học, sinh vật học
- die Biomassesinh khối, sinh khối loài
- das Biomolekülphân tử sinh học
- die Biophysiklý sinh học
- die Biopsiesinh thiết
- die Biosphäresinh quyển
- die Biotechnologiecông nghệ sinh học
- die Bioverfügbarkeitsinh khả dụng
- die Birkebạch dương class cây
- Birmamiến điện
- birmanischmiến điện
- der Birnbaumcây lê
- die Birnecây lê, lê, quả lê
- bischo đến khi, đến khi, cho đến lúc
- bis baldhẹn gặp lại
- bis dannhẹn gặp lại
- bis spätergặp lại sau nhé, hẹn gặp lại
- bis zucho đến, đến, tới
- der/das Bisamxạ hương
- die Bisamrattechuột xạ hương
- Bischkekbi-sơ-kếch
- der Bischofgiám mục
- die Bischöfingiám mục
- die Bisexualitätsong tính luyến ái
- bishercho đến nay, từ trước đến giờ
- der/das Biskuitbánh bông lan
- der Biskuitkuchenbánh bông lan
- das Bismutbitmut
- der/das Bisonbò rừng
- der Bissvết cắn
- bisschenmột chút, một ít
- bittexin, vui lòng, thôi mà
- bitte schöncủa bạn đây, đây này
- bittennhờ, xin, đề nghị
- bitterđắng, chát
- die Bittermelonekhổ qua, mướp đắng
- die Bitterschokoladesôcôla đen, sô-cô-la đen
- bittersüßcay đắng ngọt ngào
- bizarrkỳ quái, lạ, kì lạ
- die Blackboxhộp đen
- der/das Blackoutcúp điện, mất điện
- die Blasebong bóng, bàng quang, bóng đái
- der Blasebalgbễ
- blasenthổi, phù, phù phù
- die Blasenentzündungviêm bàng quang
- das Blasrohrống xì đồng
- blasstái
- blassrosamàu hồng nhạt
- das Blattlá, tờ
- das Blattgoldvàng quỳ
- das Blattgrünchất diệp lục, diệp lục tố
- die Blattlausrệp vừng
- der Blattstielcuống
- blauxanh dương, say rượu
- Blaubartyêu râu xanh
- die Blaubeereviệt quất
- das blaues Blutquý tộc
- der Blauhelmmũ nồi xanh
- das Blaukehlchenoanh cổ xanh
- der Blauwalcá voi xanh
- blauäugigngờ nghệch, ngây thơ, nai
- die Blechbüchsehộp, lon thiếc, hộp thiếc
- der Blechschmiedthợ thiếc
- das Bleichì
- bleibenở lại, còn
- der Bleistiftbút chì, viết chì
- der Bleistiftspitzercái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì
- blendendsáng chói
- blickennhìn, nhìn về
- das Blickfeldtrường thị giác
- der Blickkontaktgiao tiếp bằng mắt
- der Blickwinkelgóc nhìn
- blindmù, đui mù, đui
- der Blinddarmruột tịt, manh tràng, ruột thừa
- die Blinddarmentzündungviêm ruột thừa
- die Blindengười mù
- die Blindenschriftchữ nổi
- der Blinderngười mù
- die Blindheitchứng mù
- das Blindschachcờ tưởng, cờ mù
- blinzelnnheo, nhấp nháy
- der Blitzsét, chớp
- der Blitzableitercột thu lôi
- blitzartigchớp nhoáng
- das Blitzeisbăng đen
- der Blitzkriegchiến tranh chớp nhoáng
- der Blockkhối, bờ lốc
- die Blockadesự bao vây, sự phong tỏa
- der Blockbusterbom tấn
- blockierenchặn
- der/das Blognhật ký web, trang cá nhân
- blond
- der Blondschopftóc vàng hoe
- bloßchỉ, đơn thuần
- blubbernsủi
- die Blumehoa, bông
- das Blumenbeetbồn hoa, luống hoa
- der Blumenhändlerngười bán hoa
- der Blumenkohlbông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa
- der Blumenstraußbó hoa
- der Blumentopfchậu, chậu hoa
- das Blutmáu
- die Blutarmutthiếu máu
- das Blutbadtắm máu
- die Blutbahndòng máu, hệ tuần hoàn
- der Blutdruckhuyết áp
- der Blutegelđỉa
- blutenchảy máu, xuất huyết
- das Blutgefäßhuyết quản, mạch máu
- das Blutgefäßsystemhệ tuần hoàn
- die Blutgruppenhóm máu
- blutigmáu me
- der Blutkrebslơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng
- der Blutkreislaufhệ tuần hoàn