Từ vựng tiếng Đức ≈B2 (trung cao cấp) — trang 4
1.396 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/7
- trauernthương tiếc, xót xa
- mangelnthiếu
- der Drahtdây, dây thép
- klarkommenđương đầu, đối đầu, xoay xở sống
- die Muttiuây khyếm mẹ, mẹ
- der Rucksackba lô
- der Walcá voi, cá ông, cá ông voi
- der Häftlingtù nhân
- reservierenphòng bị, để dành, đặt trước
- die Budebốt, buồng, gian hàng
- goldenvàng, vàng kim loại
- empfindlichnhạy cảm
- spritzentuôn
- elegantthanh lịch, tao nhã
- der Vorstandhội đồng quản trị
- erbenthừa kế
- überwindenvượt qua
- die Tortebánh, bánh ngọt, bánh ga tô
- unerwartetbất ngờ
- der Krachhét, tiếng ồn
- der Käuferngười mua, khách mua
- der Abzugcò, phép trừ
- grauxám, hoa râm, buồn
- Schwedenthụy điển
- die Verbündetenước đồng minh
- gnädigkhoan hồng, khoan dung, nhân từ
- die Kammerbuồng, phòng, nghị viện
- verdorbenđồi trụy
- die Republikcộng hòa, cộng hoà
- das Silberbạc, màu bạc
- verziehennuông chiều
- die Zeitschrifttạp chí, nhật báo, nhật trình
- der Kernlõi, tâm, hạt
- die Bestellungđặt hàng
- die Lesbengười đồng tính nữ
- die Jugendlichethiếu niên, thanh niên, giới trẻ
- der Prophetnhà tiên tri
- der Rangcấp, hàm
- das Kondombao cao su, bao dương vật, túi cao su
- der Strahltia
- formenlàm thành, tạo thành, nặn thành
- aufhebennhặt, lượm, lụm
- der Eidlời tuyên thệ, lời thề
- die Kabinebuồng riêng
- der Babysitterngười giữ trẻ
- die Aktiecổ phần, cổ phiếu
- die Mafiaxã hội đen
- der Duftmùi thơm, hương thơm, hương vị
- die Wellesóng
- gesegnethạnh phúc
- gefälschtgiả, giả mạo
- fotografierenchụp, chụp hình, chụp ảnh
- der Konfliktxung đột
- die Änderungsửa đổi, sự sửa đổi
- die Frequenztần số, tính thường xuyên
- das Vorbildgương, tấm gương, gương mẫu
- neidischghen tị
- veröffentlichenxuất bản, công bố
- die Konferenzhội nghị
- südlichnam
- sturbướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm
- der Fotografnhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh
- wertlosvô giá trị
- die Massekhối lượng, vật chất
- enormkhổng lồ
- die Gemeinschaftcộng đồng
- die Prostituierteđĩ, điếm, gái mại dâm
- verursachengây
- der Fahrstuhlthang máy
- die Autoritätquyền lực
- der Dichterthi sĩ, nhà thơ
- plauderntán gẫu, tám, nói chuyện phiếm
- die Bananechuối
- der Streichtrò chơi khăm, đùa, lời nói đùa
- die Versammlunghội nghị, hội họp, đại hội
- der Kommunistngười cộng sản
- der Vortragbài giảng
- durchkommenxoay xở sống
- schnarchenngáy
- der Supermarktsiêu thị
- das Jahrzehntthập kỷ, thập niên, mười năm
- der Herbstmùa thu
- die Auswahldãy, chuỗi, loạt
- verheimlichengiấu, che giấu, che đậy
- der Italienerngười ý
- der Donnersấm
- die Diagnosechẩn đoán
- schwitzenchảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi
- verborgenẩn
- geschütztan toàn
- die Eigenschaftđặc điểm, đặc tính
- die Feetiên nữ, nàng tiên, yêu tinh
- stopfenmạng
- die Bestimmungchế độ
- die Festebầu trời
- die Unterhosequần đùi, quần xà lỏn, quần lót
- blutigmáu me
- die Niederlagesự thất bại
- die Kolonietập đoàn, thuộc địa
- die Entdeckungkhám phá
- der Hahngà trống, con gà trống
- die Werftxưởng đóng tàu
- das Kätzchenmèo con, miu, miu con
- der Weltraumkhông gian, khoảng không
- die Anzahlsố lượng, lượng
- raubencướp
- der Standortvị trí, địa điểm
- erobernchinh phục
- der Schirmdù, ô
- umgekehrtngược
- sensibelnhạy cảm
- der Schneiderthợ may
- der Sprengstoffchất nổ, thuốc nổ
- ernährencho ăn
- aufhängentreo, làm treo
- der Butlerquản gia
- die Münzeđồng tiền, xưởng đúc tiền
- die Saisonmùa
- die Partnerinđồng liêu, đồng nghiệp
- die Haltungquan điểm
- der Ruhestandnghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu
- arabischa-rập, á rập
- die Gewohnheitthói quen
- der Kaibến tàu, ke, bờ xây
- die Kellnerinngười hầu bàn, chị hầu bàn, bồi
- der Raubcướp giật
- unsterblichbất tử, bất diệt, sống mãi
- der Schurkenhân vật phản diện, kẻ tàn ác
- der/das Kaugummikẹo cao su
- zerbrochenvỡ, bể
- kooperierencộng tác
- die Tomatecà chua
- der Pilznấm
- gelegentiện lợi
- scherencắt
- das Ruderchèo, bánh lái
- das Kaninchenthỏ
- der Herrscherngười thống trị
- Hongkonghồng kông, hồng công, hương cảng
- weltweittoàn thế giới, toàn cục
- die Beleidigunglời xúc phạm
- der Ballonkhí cầu, bóng bay, bong bóng
- der Streifendải
- das Instituthọc viện, ban, phòng
- ähnelngiống như
- der Schmetterlingbươm bướm, bướm
- die Befragungthẩm vấn
- bedecktâm u, u ám, phủ mây
- der Profitlợi nhuận, lời
- nationaldân tộc, quốc gia, nội địa
- die Formelcông thức
- schälengọt
- der Winkelgốc, góc
- der Austauschđổi, quy đổi
- der Vertreterđại biểu, tiêu biểu
- hochgehennổ
- auslieferndẫn độ
- elektrischđiện, điện khí
- das Genickcổ, gáy, ót
- der Schinkengiăm bông
- Wienviên
- die Erpressungtống tiền
- die Sammlungtập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập
- gedenkenkỷ niệm, tưởng nhớ
- die Verwandtehọ hàng, người thân, thân nhân
- arrogantkiêu, kiêu ngạo, kiêu căng
- internationalquốc tế
- anmachenbật, đốt, thắp
- Iraki-rắc
- der Beitragbài đăng
- der Januartháng Một, tháng Giêng
- die Krankebệnh nhân
- beratenkhuyên bảo, khuyến cáo
- freilassenthả, giải phóng
- feuchtướt, ẩm
- der Britengười anh
- die Empfehlungsự giới thiệu, sự tiến cử, thứ được giới thiệu
- backennướng
- das Tuchvải, vải vóc, khăn giấy
- das Echotiếng dội, tiếng vang
- rasierencạo
- das Geschlechtgiới tính, giống
- das Uferbờ
- die Allianzđồng minh
- der Henkerngười hành hình, đao phủ
- die Wangemá
- die Prophezeiungtiên tri
- der Sonnenaufgangbình minh
- bratennướng, chiên, rán
- gewährencho, ban, cấp
- prächtigtráng lệ
- das Resultatkết quả
- die Gansngỗng
- die Glotzemáy thu hình, tv
- die Hallephòng
- der Flüchtlingngười tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn
- der Frostbăng giá
- Hawaiiquần đảo hawaii, quần đảo ha-oai, đảo hawaii
- die Chefinông chủ, thủ trưởng, sếp
- das Lebensmittelthức ăn, đồ ăn, thực phẩm