Từ vựng tiếng Đức ≈B2 (trung cao cấp) — trang 3
1.396 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/7
- der Akthành vi, lớp
- verklagenthưa kiện, kiện
- die Sauheo, lợn, cúi
- der Helmmũ bảo hiểm, nón bảo hiểm
- der Aufstandkhởi nghĩa, nổi dậy
- eindringenxâm nhập, đột nhập, thấm vào
- vertreibenxua đuổi, đánh đuổi, phân phối
- der Oktobertháng Mười
- die Melodieâm điệu, giai điệu, điệu nhạc
- einzigartigduy nhất, độc nhất, độc nhất vô nhị
- die Schachtelhộp
- knienquỳ
- der Brunnengiếng, suối nước, đài phun nước
- der Mönchtu sĩ, thầy tu, đan sĩ
- verleihencho mượn, cho vay
- der/das Juwelđá quý
- das Argumentlý lẽ, lí lẽ, đối số
- PolenBa Lan
- das Auslandnước ngoài
- schulternvác
- die Erfindungphát minh, sáng chế
- aufbrechenra đi, đi, rời khỏi
- grobthô, thô ráp, thô lỗ
- geringít, nhỏ, thấp
- gelehrtcó học thức, bác học
- wehenthổi, phù, phù phù
- pissenđái
- der Chirurgbác sĩ phẫu thuật
- aufsteigenlên, dậy, đứng dậy
- beziehenbọc, trải, nhận
- besoffensay, xỉn
- schreckenlàm hoảng sợ
- überstehenvượt qua, qua khỏi
- der Nachnamehọ, tên họ
- die Bevölkerungdân cư
- die Vermutungsự đoán
- der Buchstabekí tự, chữ cái, chữ
- das Verhörthẩm vấn
- die Qualitätchất lượng
- der Fliegermáy bay, tàu bay, phi cơ
- die Mützemũ lưỡi trai, nón lưỡi trai
- der Vornametên, tên gọi, tên thánh
- der Schriftstellertác giả, nhà văn
- auflegencúp máy
- der Korbgiỏ, rổ
- die Zeichnunghình vẽ, hình họa
- die Verschwörungcuộc âm mưu, cuộc mưu hại
- bewachencanh gác, canh giữ
- verbreitenlan truyền, phổ biến
- professionellchuyên nghiệp, chuyên gia
- ersparentránh cho, đỡ cho
- die Illusionảo tưởng
- scheiternthất bại
- die Boxhộp
- kräftigmạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường
- die Schubladengăn kéo, hộc
- organisierensắp xếp, tổ chức
- flüchtenchạy trốn, lánh nạn, tị nạn
- das Rohrống
- das Möbelđồ đạc
- das Trinkgeldbo, tiền bo, tiền thưởng
- die Bewährungán treo, sự thử thách
- der Beratercố vấn, người tư vấn
- der Bezirkquận, quận hạt, địa hạt
- das Instrumentnhạc cụ, dụng cụ
- der Tankthùng, bể
- die Zigarrexì gà, xì-gà
- fügenchịu theo, cam chịu, ghép
- ausprobierenthử
- das Ritualnghi lễ, nghi thức, lễ nghi
- allgemeinchung, phổ biến
- ablegenđặt xuống, cởi, dự thi
- fischencâu cá
- die Tonnetấn, thùng lớn, thùng rác
- die Kanzleivăn phòng luật sư
- angebencho biết, khai, ghi
- der Bezugliên quan đến, về, vỏ bọc
- der Notrufcuộc gọi khẩn cấp
- geeignetphù hợp, thích hợp
- die Hüftehông
- der Pfadđường mòn, con đường, nẻo
- der Räuberkẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo
- die Zeremonienghi thức, nghi lễ
- die Emotioncảm xúc
- das Kokaincô-ca-in
- operierenmổ, phẫu thuật, hoạt động
- mordengiết người
- verängstigtsợ hãi, sợ sệt, sợ
- arrangierensắp xếp, tổ chức
- niedrigthấp
- der Häuptlingtù trưởng, thủ lĩnh
- der Genosseđồng chí
- die Routetuyến đường, hành trình, lộ trình
- der Umschlagphong bì, bao thư, bìa
- die Vorbereitungsự chuẩn bị
- die Bekanntengười quen
- das Modelngười mẫu
- die Operca kịch, nhạc kịch, nhà hát
- verschiedenkhác, khác nhau
- der Golfvịnh, gôn
- das Organcơ quan, cơ quan ngôn luận, tạp chí ngôn luận
- die Verlobtevợ chưa cưới, vị hôn thê
- reifchín
- der Musikernhạc sĩ
- aufwachsenlớn lên, trưởng thành
- die Agenturcơ quan
- eintreffenđến
- politischchính trị
- unabhängigđộc lập
- das Dinnerbữa tối
- die Lakenước muối, nước dưa
- regelmäßighoài
- das Hobbysở thích riêng, sở thích
- wegwerfenvất, vứt, vứt bỏ
- die Verpflichtungnghĩa vụ
- die Pfeifecòi, tẩu, điếu
- das Boxenquyền anh, quyền thuật
- bezeichnenđặt tên, cho tên
- die Rentehưu bổng, lương hưu, nghỉ hưu
- das Mitgefühltừ bi, đồng cảm, lòng thương
- die Spannungđiện áp, hiệu điện thế
- die Heirathôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn
- das Telegrammđiện báo, điện tín, điện văn
- vorübergehendtạm thời, lâm thời
- urteilenphân xử, xét xử
- pflegenchăm sóc, săn sóc, quan tâm
- die Festungpháo đài
- die Infektionsự nhiễm trùng, sự lây nhiễm
- widersprechenphủ nhận
- elendkhốn khổ
- der Marschhành khúc, đồng lầy, cánh đồng lầy
- der Skandalvụ bê bối, vụ tai tiếng
- die Windeltã lót, tã
- explodierennổ
- versorgencung cấp
- der Anfallcơn động kinh, giật kinh phong
- der/das Zentimeterxen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân
- naivngây thơ, ngờ nghệch, nai
- tröstenan ủi, giải khuây
- untergehenlặn
- schwingenđu, đung đưa, cộng hưởng
- der Adlerchim đại bàng, đại bàng
- die Vergewaltigungcưỡng hiếp, hiếp dâm, hãm hiếp
- das Metallkim loại
- hauptsächlichchính, chủ yếu
- der Buschcây bụi, cây nhỏ, bụi cây
- erholenkhỏi, phục hồi
- aufgebrachttức
- reinigenlau, làm sạch
- der Abschaumcặn bã
- die Süßigkeitkẹo
- der Pođít, mông đít, mông
- die Schriftchữ viết, văn tự, chữ
- der Kellnerngười hầu bàn, chị hầu bàn, bồi
- abschneidencắt xén
- schleppenkéo
- nördlichbắc
- die Besprechunghội nghị, hội họp
- der Reichtumtài phúc, sự giàu có
- kriminelltội phạm, hình sự
- kühlmát, mát mẻ
- beurteilennhận định, đánh giá, phán xét
- vorlesenđọc
- der Dezembertháng Mười Hai
- der Anhängerngười hâm mộ, rơ-moóc
- die Kommunikationtruyền thông
- die Herdeđàn, bầy
- die Muschilồn
- auslöschenmạt sát
- die Zeuginnhân chứng
- das Nesttổ, ổ
- der Komplizeđồng lõa, đồng phạm, tòng phạm
- jammernrên rỉ, than vãn
- eintretenđi vào, vô, vào
- das Ungeheuerquái vật
- das Studiumsự học tập
- die Tankstelletrạm xăng, trạm lấy xăng, cây xăng
- scheißenđi ỉa, đi tiêu, ỉa
- die Gestecử chỉ, bộ tịch
- die Spritzexi lanh, ống chích, bơm tiêm
- die Einzelheitchi tiết
- die Genehmigungsự cho phép
- die Tafelbảng, phiến
- der Ordenhuân chương
- die Statuetượng
- der Bockdê, con dê
- der Satellitvệ tinh, vệ tinh nhân tạo
- die Burglâu đài
- der Touristkhách du lịch
- das Schachcờ vua, chiếu
- wesentlichchủ yếu, chính
- der Katermèo
- beeinflussenảnh hưởng
- der Bewohnercư dân
- der Geheimdienstcục tình báo
- die Konkurrenzsự cạnh tranh
- die Divisionphép chia, sư đoàn, sư
- der Pastormục sư, linh mục
- der Kratzervết cào, vết xước
- servierenphục vụ, lên món