Từ vựng tiếng Đức ≈B1 (trung cấp) — trang 6
1.286 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 6/7
- das Alibibằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm, chứng cứ ngoại phạm
- unhöflichbất lịch sự, vô lễ
- wandernđi bộ đường dài, lang thang
- das Rezeptcông thức, công thức nấu ăn, toa thuốc
- die Wehrchống cự, tự vệ, đập
- der/das Alienngười ngoài hành tinh
- zielennhắm
- der Einbruchvụ đột nhập, sự sụt giảm mạnh
- durchmachentrải qua, thức trắng
- die Narbesẹo, thẹo
- zugreifenchộp lấy, giành lấy, xin mời dùng
- der Botschafterđại sứ
- die Ausnahmelệ ngoại, ngoại lệ
- Alexandera lịch sơn, alexanđê, alếchxanđrơ
- das Komplimentlời khen
- sanftnhẹ nhàng, nhẹ
- der Mittwochthứ tư
- zitternrun, rung
- die Kleinigkeitchuyện nhỏ, việc vặt, món nhỏ
- das Mediumphương tiện, người đồng cốt
- der Tempelđền, thiền viện, chùa
- diskutierenthảo luận, tranh luận
- die Vorschriftquy tắc, quy luật, quy định
- die Aufzeichnungbản ghi, bản thu, bản thâu
- vergiftetbị đầu độc, bị nhiễm độc
- der Elefantvoi
- zweifelnnghi ngờ
- die Kehlecuống họng, họng
- zusammenarbeitencộng tác
- der Drachendiều
- erschöpftkiệt sức, mệt lử
- der Enkelcháu, cháu trai, cháu nội
- ersetzenthay thế
- lohnenđáng, bõ công
- die Feigesung
- die Versionphiên bản
- der Baronnam tước
- die Lastgánh nặng
- die Optionlựa chọn
- faszinierendhấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc
- probentập dượt
- ertrinkenchết đuối, chết chìm
- die Schauspielerinnữ diễn viên, diễn viên
- die Therapieđiều trị
- das Talthung lũng
- stechenđốt, chích
- die Zonekhu vực
- der Blitzsét, chớp
- die Stillesự yên lặng
- die Aschetro
- abwartenchờ đợi, chờ, đợi
- drängenthúc ép, giục, chen lấn
- verärgertgiận, tức
- der Teppichthảm
- einsteigenlên, tham gia
- das Öldầu, dầu mỏ
- die Schwächeđiểm yếu, sự yếu đuối, sự mê
- die Notizghi chú, ghi chép, mẩu tin ngắn
- lockenlôi cuốn, lôi kéo, nhử
- das Symptomtriệu chứng, chứng trạng
- der Assistenttrợ lý, phụ tá, trợ giảng
- der Abstandkhoảng cách
- der Passagierhành khách
- der Ausdruckthành ngữ, từ ngữ, vẻ
- tropfennhỏ, làm rò rỉ
- die Pleitephá sản
- beleidigenxúc phạm, làm nhục
- lenkenlái, điều khiển, hướng
- bestrafenphạt, trừng phạt
- die Herrschaftsự trị vì, triều đại
- der Zaunhàng rào
- quietschenkêu cót két, kêu rít
- der Atemhơi thở
- erhöhentăng, nâng cao
- die Konsequenzhậu quả
- der Kanalkênh, kênh đào
- der Leutnanttrung úy, thiếu úy
- der Papstgiáo hoàng
- italienischtiếng Ý, (thuộc) nước Ý, người Ý
- emotionalcảm xúc, xúc động
- die Erwachsenengười lớn
- das Camptrại
- die PARTEIđảng, chính đảng, bên
- die Gefangenetù nhân, người tù binh
- die Unterschriftchữ ký
- der Cowboycao bồi
- die Küstebờ biển
- pflanzentrồng
- der Handelsự buôn bán, thương mại, thương nghiệp
- der Parkplatzbãi đỗ xe, bãi giữ xe, bãi đậu xe
- versagenhỏng, hỏng hóc
- dünnmỏng, mảnh, ốm
- jahrelanghàng năm trời, nhiều năm liền
- männlichtrai, nam, trống
- ablenkenlàm sao nhãng, đánh lạc hướng, giải khuây
- verschließenkhoá
- die Leistungthành tích, kết quả, hiệu suất
- kletternleo, lên, trèo
- die Ärztinbác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ
- der Kameradđồng chí, bằng hữu
- der Sprungcú nhảy, bước nhảy, vết nứt
- die Faustquyền, nắm đấm, nắm tay
- der Ruhmdanh tiếng, vinh quang
- der Begriffkhái niệm, quan niệm, ý định
- zerbrechenbị bể, làm bể
- die Entführungsự bắt cóc
- das Verhältnismối quan hệ, tỉ lệ
- der Liebhaberngười tình, người yêu thích, người sành
- das Verfahrenphương pháp, phương thức
- die Knarresúng
- leerenđổ hết, làm rỗng, dọn sạch
- die Witwequả phụ, goá
- vollständigđầy đủ, toàn phần
- das Personalnhân viên
- die Lampeđèn, đèn điện
- erweisentỏ ra là, hóa ra là, giúp
- die Wirkunghiệu ứng
- entschließenquyết định
- knallennổ đánh đoàng, đóng sầm, đâm
- der Mandantthân chủ
- der Friedhofnghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma
- die Ansichtý kiến, kiến giải, ý
- herstellensản xuất, chế tạo
- versterbenqua đời, viên tịch, từ trần
- die Ankunftsự đến
- die Wadebắp chân, bắp vế
- der Charaktertính cách, tính nết, nhân vật
- der Trefferphát trúng, bàn thắng
- der Fürstvương công, ông hoàng, quân chủ
- geschäftlichcông việc, kinh doanh
- das Zeltlều
- kicherncười khúc khích
- der Zwergchú lùn, người lùn
- die Religionđạo, tôn giáo
- nutzlosvô ích, vô dụng, không dùng được
- der Admiralđô đốc
- hilfreichhữu ích, có ích, hay giúp đỡ
- deutenchỉ, trỏ, giải thích
- die Ausrüstungthiết bị, trang bị
- der Segenphúc lành, lời chúc phúc
- wiegencân, đo, lắc
- befragenhỏi, thẩm vấn, phỏng vấn
- das Motelmô-ten, mô ten
- sinkenchìm, giảm, hạ xuống
- garantierenbảo đảm, cam đoan
- außergewöhnlichphi thường
- winzigtí hon
- der Piratcướp biển, hải tặc
- faullười biếng, lười, mục
- verliebenphải lòng, yêu
- die Dummheitsự ngu ngốc, việc làm dại dột
- zeichnenvẽ
- das Kapitelchương
- das Wohnzimmerphòng khách
- die Beutechiến lợi phẩm, con mồi
- der Bautoà nhà, xây dựng, sự xây dựng
- verschiebendời, di dời, hoãn
- der Durstkhát
- das Lasterxe tải
- der Irrtumsự nhầm lẫn, sai lầm
- der Zuschauerkhán giả, người xem, quý vị
- der Vorwurflời trách móc, lời buộc tội
- der Julitháng Bảy
- quälenhành hạ, giày vò
- sprengenlàm nổ tung, phá bằng thuốc nổ, tưới
- der Stiefelgiày ống, ủng
- häufigthường xuyên, thường, thông thường
- der Fleckvết bẩn, vết, đốm
- hupenbóp còi
- der Kämpferchiến binh, người chiến đấu, võ sĩ
- ekligtởm, gớm, ghê
- durchgehenđi qua, duyệt qua
- der Pfeilmũi tên, tên
- der Ausweglối thoát, cách giải quyết
- der schmuckđồ trang sức, nữ trang
- durchziehenlàm đến cùng, xuyên qua
- der Kandidatứng cử viên
- aktivchủ động
- eröffnenkhai trương, khai mạc, mở
- die Nadelkim, ghim, đinh ghim
- modernhiện đại
- lehnendựa, tựa
- ausrichtenchuyển lời, tổ chức
- bindenbuộc lại, cột, trói
- der Ausflugtham quan, đi thăm, cuộc đi chơi
- die Steuerthuế, bánh lái
- die Ausbildungsự đào tạo, giáo dục, dạy dỗ
- das Klavierdương cầm
- aussprechenphát âm
- die Streckequãng đường, chặng đường, tuyến
- kontaktierenliên lạc
- technischkỹ thuật
- der Zornmối giận, sự tức giận, thịnh nộ
- das Geständnislời thú tội, lời thú nhận
- die Alternativelựa chọn
- aushaltenchịu, chịu đựng
- angelncâu cá
- aussuchenchọn, lựa
- die Rettungsự cứu, xe cứu thương, xe cấp cứu
- der Stammthân cây, bộ lạc, bộ tộc