Từ vựng tiếng Đức ≈B1 (trung cấp) — trang 4
1.076 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/6
- das Motivđộng cơ
- rollenlăn, đẩy, cuốn
- trainierentập thể dục, luyện tập
- lehrendạy, dạy học
- die Nationdân tộc, quốc dân
- das Dokumenttài liệu, văn kiện, bài văn
- die Leidenschaftđam mê
- die Suppecanh, nước dùng
- die Verhandlungsự đàm phán
- der Dienerđầy tớ, người hầu
- der Spielercầu thủ
- trockenkhô
- das Hirnóc, não, trí óc
- unterbrechenlàm phiền, ngán đường
- die Zentraletrụ sở
- bedrohendoạ
- Afrikachâu phi, phi châu
- der Empfangphòng lễ tân, quầy lễ tân
- der Hafencảng, hải cảng
- der Titeltên, tên gọi
- die Legendetruyền thuyết, huyền thoại, chú giải
- löschenxóa, gạch, dập tắt
- kündigensa thải, đuổi việc
- grausamđộc ác
- das Materialvật chất
- großzügigrộng lượng, hào phóng
- mietenthuê, mướn
- die Summetổng số
- die Gabequà, quà tặng
- scheidenly hôn, ly dị
- wertvollquý giá, quý báu
- das Unglückhọa, nạn
- rundtròn
- chinesischhán, trung quốc, hán - tạng
- das Studiocăn hộ studio
- verhandelnthương thuyết, đàm phán
- der Sitzghế
- der Geruchmùi, hơi, khứu giác
- regnenmưa
- die Höheđộ cao, cao
- Angelaan-giê-la
- segnenchúc phúc, giáng phúc
- das Gedächtnistrí nhớ
- die Technikkỹ thuật, kĩ thuật, công nghệ
- die Kanonepháo, đại pháo, đại bác
- die Wirklichkeitthực tại, thực tế
- der Verkaufsự bán
- benötigencần
- der Käfiglồng, cái lồng
- weichmềm
- die Stellungvị trí
- kilo-ki-lô
- die Ehefrauvợ
- die Duschevòi sen, vòi hoa sen
- schluckennuốt, cạn
- die Lehreringiáo viên, cô giáo
- das Gendi tố
- der Kühlschranktủ lạnh
- existierentồn tại, có
- der Neffecháu trai
- extremđiểm cực, cực độ, cực đại
- vertragenchịu đựng
- der Arbeitercông nhân
- das Kostümphục sức, trang phục
- der Staubbụi
- der Pfarrermục sư, linh mục
- die Kriminelletội phạm
- das Fahrzeugxe cộ, xe
- das Mitleidtừ bi, đồng cảm, thương cảm
- der Zauberma thuật, yêu thuật
- übersehenbỏ qua, bỏ lơ, bỏ mặc
- umziehenchuyển
- bergencứu hộ, cứu
- die Übungsự luyện tập, vận động, thể dục
- notwendigcần, cần thiết
- das Militärquân đội, lực lượng vũ trang
- die Geliebtengười yêu, cưng
- bewundernkhâm phục
- die Organisationtổ chức
- negativtiêu cực, âm
- ärgernlàm phiền, quấy rầy, chọc tức
- der Expertechuyên gia, nhà chuyên môn
- der Vorfallsự kiện
- die Versicherungsự bảo hiểm, bảo hiểm
- sinnlosvô nghĩa
- das Gedichtbài thơ, thơ
- der Widerstandsự chống cự, sự đề kháng, sức cản
- die Plattedĩa
- verderbenrữa, rã
- gelbvàng, màu vàng, hoàng
- fütterncho ăn
- die Technologiekỹ thuật, công nghệ
- der Überfallsự xâm lược, sự xâm chiếm
- wegnehmenlấy đi, tước đi
- das Konzertbuổi hoà nhạc, biểu diễn, công xéc tô
- viertethứ tư
- die Warnungsự báo trước, lời cảnh báo, cảnh báo
- der Ausganglối ra
- die Unitrường đại học, đại học
- der Leibthân, thân mình
- der Stahlthép
- der/das Sandwichbánh mì kẹp, xăng-uých
- die Kindheittuổi thơ
- der Managerngười quản lý
- durchsuchentìm, tìm kiếm
- die Belohnungtặng thưởng, thưởng, thưởng kim
- erschreckenlàm hoảng sợ
- köstlichngon, thơm ngon, ngon miệng
- der Palastcung điện
- ausschaltentắt
- ablehnentừ chối
- der Appetitsự ngon miệng, sự thèm ăn
- die Launetâm trạng, tính khí
- das Fahrradxe đạp
- das Interviewcuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn, sự gặp gỡ
- das Blattlá, tờ
- Italiený, ý đại lợi
- kürzlichgần đây, hôm nọ
- der Randrìa, cạnh
- der Roboterngười máy, rô-bốt
- versehenphạm lỗi
- heimlichbí mật, nằm vùng
- die Aufnahmebản ghi, bản thu
- die Katastrophethảm hoạ, tai ương, thảm họa
- streichenvuốt, hủy, hủy bỏ
- das Gewichttrọng lượng, cân nặng
- das Schafcừu, cừu cái
- die Höhlehang, động
- der Apfelquả táo tây, bôm, bom
- die Schokoladesô-cô-la, sôcôla
- hellsáng, sáng sủa, nhạt
- attraktivquyến rũ, xinh xắn, xinh
- ausrechnentính toán, tính
- die Garagenhà để xe hơi, nhà để xe
- der Kochđầu bếp
- beliebtphổ biến, nổi tiếng
- das Gepäckhành lý, hành trang
- der Vergleichsự so sánh
- der Zombiethây ma
- der Funkvô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện
- das Museumbảo tàng
- pinkelnđái, tiểu
- das Gebetkinh cầu nguyện, kinh nguyện
- enttäuschenlàm thất vọng
- die Feiertiệc
- zurückgebentrả, trả lại
- das Benzindầu xăng, xăng
- die Mauertường
- das Symbolký hiệu, biểu tượng, điển hình
- der/das Tellerdĩa, đĩa
- originalgốc, nguyên bản
- einnehmenchiếm, chiếm giữ, nhậm chức
- die Einstellungthái độ, quan niệm, tâm niệm
- durchführentạo tác, tác nghiệp, thực hiện
- schluchzenkhóc thổn thức, thổn thức
- die Anzeigequảng cáo, phàn nàn
- die Revolutioncuộc cách mạng, cách mạng
- die Bibelkinh thánh, thánh kinh
- der Reporternhà báo, phóng viên
- der Zwillingtrẻ sinh đôi
- die Wolkemây, tinh vân
- friedlichhòa bình
- das Netzmạng, lưới, mùng
- die Kerzenến, đèn cầy
- die Universitättrường đại học, đại học, trường
- der Nagelmóng, móng tay, đinh
- der Clownhề
- die Bandeđoàn, toán, băng
- die Traditionsự truyền miệng, phong tục
- der Hintergrundcơ sở, nền, bối cảnh
- die Gemeindekhu tự quản, giáo xứ
- das Rätselcâu đố, sự bối rối, sự khó xử
- der Diamantkim cương
- übertragendịch, phiên dịch, phát thanh
- der Euroâu kim
- der Hakenmóc
- die Warehàng hoá, thương phẩm
- ausdrückenbiểu hiện
- das Paketgói, bưu kiện
- der Flurhành lang, cánh đồng
- der Autortác giả, nhà văn
- intelligentthông minh, nhanh trí, sáng dạ
- das Werkzeugdụng cụ, đồ dùng
- die Phasegiai đoạn
- die Sitzunghội nghị, hội họp, phiên họp
- der/das Safetủ sắt, két sắt
- die Führungkhả năng lãnh đạo, sự quản lý
- der Stiftbút mực, bút bi
- die Noteâm phù, điểm
- der Besucherkhách
- der Schützexạ thủ, tay súng, cung thủ
- der Hubschraubermáy bay trực thăng, máy bay lên thẳng
- die Kettedây xích, xích, chuỗi
- der Lärmtiếng ồn
- Spanientây ban nha, y pha nho
- mischenpha, trộn, xáo
- duschentắm hoa sen
- die Aktionhành động
- schleichenlẻn
- die Ausredecớ