Từ vựng tiếng Đức ≈B1 (trung cấp) — trang 5
1.286 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/7
- umziehenchuyển nhà, dọn nhà, thay quần áo
- bergencứu hộ, cứu
- die Übungsự luyện tập, vận động, thể dục
- notwendigcần, cần thiết
- das Militärquân đội, lực lượng vũ trang
- die Geliebtengười yêu, cưng
- das Meetingcuộc họp
- erneutlại, một lần nữa
- bewundernkhâm phục
- die Organisationtổ chức
- negativtiêu cực, âm
- losgehenbắt đầu, khởi hành, đi
- ärgernlàm phiền, quấy rầy, chọc tức
- der Expertechuyên gia, nhà chuyên môn
- der Vorfallsự kiện
- die Versicherungsự bảo hiểm, bảo hiểm
- sinnlosvô nghĩa
- beteiligtcó tham gia, có dính líu
- das Gedichtbài thơ, thơ
- der Widerstandsự chống cự, sự đề kháng, sức cản
- die Plattetấm, phiến, đĩa hát
- verderbenlàm hỏng, làm hư, hỏng
- gelbvàng, màu vàng
- fütterncho ăn
- die Technologiekỹ thuật, công nghệ
- der Überfallvụ cướp
- wegnehmenlấy đi, tước đi
- das Konzertbuổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu
- viertethứ tư
- keuchenthở hổn hển
- die Warnungsự báo trước, lời cảnh báo, cảnh báo
- der Ausganglối ra
- die Unitrường đại học, đại học
- der Leibthân, thân mình, mình
- der Stahlthép
- der/das Sandwichbánh mì kẹp, xăng-uých, xăng-đuých
- befreundetlà bạn
- die Kindheittuổi thơ
- der Managerngười quản lý
- bestimmenquyết định, định đoạt, xác định
- enthaltenchứa, bao gồm, kiêng
- durchsuchentìm, tìm kiếm
- die Belohnungtặng thưởng, thưởng, thưởng kim
- erschreckenlàm giật mình, làm hoảng sợ, giật mình
- köstlichngon, thơm ngon, ngon miệng
- der Palastcung điện
- ausschaltentắt
- ablehnentừ chối
- der Appetitsự ngon miệng, sự thèm ăn
- unangenehmkhó chịu, không dễ chịu
- die Launetâm trạng, tính khí
- das Fahrradxe đạp
- das Interviewcuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn, sự gặp gỡ
- das Blattlá, tờ
- Italiennước Ý, Italia
- verzichtentừ bỏ, bỏ qua, nhịn
- bedankencảm ơn
- kürzlichgần đây
- der Randrìa, cạnh, mép
- der Roboterngười máy, rô-bốt, rô bốt
- versehentrang bị, cung cấp, nhầm
- heimlichbí mật
- die Aufnahmebản thu, bản ghi, ảnh chụp
- die Katastrophethảm hoạ, tai ương, tai họa lớn
- streichensơn, vuốt
- das Gewichttrọng lượng, cân nặng
- die Lieferungsự giao hàng, lô hàng
- das Schafcừu, cừu cái
- die Höhlehang, động
- der Apfelquả táo tây
- die Schokoladesô-cô-la, sôcôla
- hellsáng, sáng sủa, nhạt
- attraktivquyến rũ, xinh xắn, xinh
- ausrechnentính toán, tính
- die Garagenhà để xe hơi, nhà để xe, nhà xe
- der Kochđầu bếp
- beliebtphổ biến, nổi tiếng
- das Gepäckhành lý, hành trang
- der Vergleichsự so sánh
- der Zombiethây ma
- der Funkvô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện
- das Museumbảo tàng
- pinkelnđái, tiểu
- begebenđi đến, đến, lao vào nguy hiểm
- das Gebetkinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện
- scheinbarcó vẻ, bề ngoài
- das Faktumsự thật, sự kiện
- enttäuschenlàm thất vọng
- die Feiertiệc
- zurückgebentrả, trả lại
- das Benzindầu xăng, xăng
- vereinigenthống nhất, hợp nhất
- die Mauertường
- das Symbolký hiệu, biểu tượng, điển hình
- der/das Tellerdĩa, đĩa
- originalgốc
- einnehmenchiếm, chiếm giữ
- die Einstellungthái độ, quan niệm, tâm niệm
- durchführenthực hiện, chấp hành, đăng cai
- schluchzenkhóc thổn thức, thổn thức, khóc hu hu
- brutaltàn bạo, hung bạo
- die Anzeigequảng cáo, rao vặt, đơn tố cáo
- die Revolutioncuộc cách mạng, cách mạng, cách mệnh
- die Bibelkinh thánh, thánh kinh
- kotzenói, mửa
- der Reporternhà báo, phóng viên, ký giả
- der Zwillingtrẻ sinh đôi
- die Wolkemây, tinh vân
- friedlichhòa bình
- das Netzmạng, lưới, in-tơ-nét
- die Kerzenến, đèn cầy
- sichernbảo đảm, bảo vệ, lưu
- die Universitättrường đại học, đại học, trường
- anlegenđặt, áp vào, đầu tư
- der Nagelmóng, móng tay, đinh
- der Clownhề
- die Bandeđoàn, toán, tốp
- die Traditionsự truyền miệng, phong tục, truyền thống
- der Hintergrundcơ sở, nền, bối cảnh
- die Gemeindekhu tự quản, giáo xứ
- das Rätselcâu đố, sự bối rối, sự khó xử
- der Diamantkim cương
- übertragendịch, phiên dịch, phát thanh
- der Eurođồng euro (tiền chung châu Âu)
- der Hakenmóc
- die Warehàng hoá, thương phẩm
- verdankenmang ơn, nhờ có
- ausdrückendiễn đạt, bày tỏ, vắt
- das Paketgói, bưu kiện, kiện hàng
- der Flurhành lang, cánh đồng
- der Autortác giả, nhà văn
- der Kommissarthanh tra cảnh sát, ủy viên
- die Exzellenzngài
- das Modellmô hình, kiểu mẫu, người mẫu
- intelligentthông minh, nhanh trí, sáng dạ
- sperrenchặn, phong tỏa, khóa
- das Werkzeugdụng cụ, đồ dùng
- die Phasegiai đoạn
- die Sitzunghội nghị, hội họp, phiên họp
- der/das Safetủ sắt, két sắt
- die Führungsự lãnh đạo, ban lãnh đạo, sự dẫn đầu
- der Stiftbút mực, bút bi, bút máy
- die Noteđiểm, nốt nhạc
- der Besucherkhách
- der Schützexạ thủ, tay súng, cung thủ
- ergreifennắm lấy, bắt lấy, áp dụng
- der Hubschraubermáy bay trực thăng, máy bay lên thẳng
- die Kettedây xích, xích, chuỗi
- der Lärmtiếng ồn
- SpanienTây Ban Nha
- mischenpha, trộn, xáo
- der Humorsự hài hước, khiếu hài hước
- duschentắm hoa sen
- die Aktionhành động
- schleichenlẻn
- die Ausredecớ
- stattfindenxảy ra, xảy đến
- das Motorradxe máy, xe gắn máy, xe mô tô
- putzenlau, làm sạch, dọn dẹp
- fröhlichvui, vui vẻ
- das Protokollgiao thức, biên bản
- die Aussichtquang cảnh, tầm nhìn, triển vọng
- langweilenlàm chán, thấy chán
- verhungernchết đói, đói ngấu, đói meo
- die Glockechuông
- das Prinzipnguyên lí, nguyên tắc
- braunnâu
- unwichtigkhông quan trọng
- die Flottehạm đội
- überwachengiám sát
- gemütlichấm cúng
- der Spruchkhẩu hiệu
- die Kulturvăn hoá, văn minh
- die Bibliothekthư viện
- zustimmenđồng ý, chấp nhận, nhận
- hinsetzenngồi xuống, đặt xuống
- kapierenhiểu
- übertreibenphóng đại, nói quá, làm quá
- das Spielzeugđồ chơi
- der Senderđài phát, kênh, máy phát
- der Narrthằng ngu, kẻ ngốc
- der Betrugsự gian lận, sự gian trá, sự lừa lọc
- die Ladunghàng hóa, hàng hoá, gánh nặng
- das Spielchentrò chơi nhỏ, trò
- der Bahnhofnhà ga, nhà ga hành khách, bến tàu hỏa
- läutenreo, ngân, đổ
- der Rauchkhói
- das Objektđối tượng, đồ vật, vật thể
- IslandAi-xơ-len, Iceland
- der Hügelđồi
- gerechtcông bằng, xứng đáng, đích đáng
- die Sekretärinthư ký, thư kí, bí thư
- das Anzeichendấu, tín hiệu
- die Lungephổi
- der Kramđồ, phế liệu
- das Amtcơ quan, sở, phòng
- die Minemỏ, mìn
- der Augusttháng Tám
- die Herausforderungthách thức, thách đố, thử thách
- zurückgehentrở lại