Từ vựng tiếng Đức ≈B1 (trung cấp) — trang 2
1.286 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/7
- die Tragecáng, băng ca
- klärenlàm rõ, giải quyết, lọc trong
- anbietenbày bán, đề nghị
- der Bauernông dân, tốt, chốt
- heilenchữa thương, chữa lành
- knappkhan hiếm, ít ỏi, eo hẹp
- die Hexephù thủy, phù thuỷ
- der Selbstmordtự sát, tự tử
- der Judengười Do Thái
- der Hofsân, trang trại
- der Killerkẻ giết người, người giết, kẻ ám sát
- die Größekích thước, cỡ, số
- die Aussagechứng cớ, chứng cứ, bằng chứng
- üblichbình thường
- verpassentrễ, lỡ
- die Theorielý thuyết, lý luận, học thuyết
- die Sündetội, tội lỗi
- festhaltengiữ chặt, nắm chặt, bám chặt
- gelingenthành công
- die Panikhốt hoảng
- verbindennối, kết nối
- fluchennói tục, văng tục, nói bậy
- das Kinorạp phim, rạp chiếu phim, rạp xi nê
- der Tanzđiệu múa, điệu nhảy, nhảy múa
- das Feldcánh đồng, ruộng
- der Artikelbài viết, mạo từ, quán từ
- zugebenthừa nhận, thêm
- der Alkoholrượu, rượu cồn, tửu
- übersetzendịch, phiên dịch
- stinkenbốc mùi thối, bay mùi thối, thối
- erlebentrải qua, trải nghiệm, kinh qua
- deutlichrõ, rõ ràng, rõ rệt
- verteidigenbảo vệ, che chở, chống giữ
- das Hemdsơ mi, áo sơ mi
- die Stärkesức mạnh, cường độ
- der Samstagthứ bảy
- der Besitzsở hữu, tài sản
- der Priestermục sư, linh mục
- klauentrộm, chôm, ăn cắp
- das Gegenteilthứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa
- zusehenxem, coi
- die Angelegenheitviệc
- vernünftighợp lí, hợp lý
- der Verlustsự mất
- das Weibphụ nữ, đàn bà, vợ
- äußernbày tỏ, phát biểu, lên tiếng
- der Affekhỉ, vượn, khỉ không đuôi
- der Zugangcổng vào
- der Rockváy
- das Gebietmiền, vùng, lãnh thổ
- der Sackbao, bao tải, túi
- erfolgreichthành công
- das Prozentphần trăm, bách phân
- das Gerüchttin đồn, lời đồn
- die Freundschafttình bạn
- unterstützenủng hộ, hỗ trợ, tài trợ
- einladenmời
- zwölfmười hai
- die Unterstützungsự ủng hộ, sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
- übenluyện tập, tập dượt
- verbrennenđốt, thiêu
- ausgezeichnetxuất sắc, tuyệt vời, ưu
- definitivchắc chắn, dứt khoát
- der Mittagtrưa, buổi trưa
- der Berufnghề, nghề nghiệp
- vernichtenhuỷ hoại, phá hoại, phá huỷ
- die Kohlethan đá
- die Treppecầu thang
- die Schönheitvẻ đẹp, sắc đẹp, người đẹp
- fettmập, béo, béo phì
- der Montagthứ hai
- die Hoheitđiện hạ, chủ quyền
- aufregendgây hứng thú, lý thú
- die Roteđỏ
- die Stationnhà ga, bến, trạm
- gratulierenchúc mừng
- die Bühnesân khấu
- grüßenchào, chào mừng
- die Ellexương trụ
- stürzenngã, té nhào, lao
- der Bauchbụng
- die Erlaubnissự cho phép, giấy phép, bằng
- die Jackeáo vét tông, áo khoác
- die Beerdigungđám tang, đám ma, lễ tang
- fordernđòi, yêu cầu, thách thức
- bereuenhối tiếc, hối hận
- extranhất là, đặc biệt là
- entwickelnphát triển, trưởng thành
- fressenăn, ăn ngấu nghiến, đớp
- nähernđến gần, lại gần
- praktischtiện lợi
- sparentiết kiệm, tích, dành dụm
- der Westtây, phía tây, hướng tây
- der Wintermùa đông
- heiligthánh, thần thánh
- leckerngon, thơm ngon, ngon miệng
- die Gerechtigkeitcông lý, sự công bằng
- ungewöhnlichkhác thường, bất thường, hiếm thấy
- der Alarmsự báo động
- verwirrtbối rối
- amena men
- engchật, hẹp, chật hẹp
- der Fanngười hâm mộ
- behauptenkhẳng định, quả quyết, cho rằng
- das Giftchất độc, thuốc độc, độc
- pfeifenhuýt, huýt sáo, huýt gió
- heulenhú, tru, rên rỉ
- wendenquay, lật, quay đầu
- der Nordenphía bắc, hướng bắc, bắc
- verarschenlừa, bịp
- die Leitungsự lãnh đạo, ban lãnh đạo, đường dây
- die Deckungchỗ nấp, sự yểm trợ, sự chi trả
- Europachâu Âu
- betretenđi vào, vô, vào
- das Brotbánh mì, bánh mỳ, bánh tây
- sendenphát thanh, phát sóng, quảng bá
- der Eindruckấn tượng
- der Bärgấu
- der Sturmbão tố, bão
- ausziehencởi, cởi đồ
- die Anweisungchỉ thị, lời hướng dẫn
- weckenđánh thức
- die Zungelưỡi, lưỡi gà giày
- anfassensờ, rờ, chạm
- gewöhnlichbình thường, thường, thông thường
- das Geniethiên tài
- der Zweckmục tiêu, mục đích
- schiebenxô, đẩy
- privatriêng tư
- die Explosionnổ
- prüfenkiểm tra, sát hạch, hỏi thi
- die Geburtsự sinh đẻ, đầu, sự ra đời
- erschaffentạo, tạo nên, sáng tạo
- die Ratekhoản trả góp, đợt trả, tỉ lệ
- vorbereitenchuẩn bị
- begreifenthấu hiểu, hiểu
- abschließenkhóa, hoàn thành, kết thúc
- die Schnauzemõm, môi
- der Feiglingngười nhát gan, người nhút nhát
- ächzenrên
- unrechtsai, không đúng, bất công
- der Westentây, phía tây, hướng tây
- der Täterthủ phạm, kẻ phạm tội
- der Scheckséc, chi phiếu
- das Werktác phẩm, nhà máy
- bewahrenbảo tồn
- das Wetterthời tiết
- der/das Kilometercây số, kilômet, ki lô mét
- gegenseitiglẫn nhau, qua lại
- ruhennghỉ, nghỉ ngơi, yên nghỉ
- hungrigđói
- die Bedingungđiều kiện
- die Einladunglời mời, giấy mời
- der Müllrác
- die Pilleviên, viên thuốc
- die Ermittlungcuộc điều tra
- die Deckemền, chăn, trần
- strengnghiêm khắc
- angeblichnghe nói
- die Maskemặt nạ
- der Ministerbộ trưởng, tổng trưởng, đại thần
- die Abteilungban, phòng, sư đoàn
- Deutschlandnước Đức
- realthật, thiệt, thực
- gewählttân cử
- das Mittelphương tiện, biện pháp, cách
- der Krebsung thư, cự giải, bắc giải
- der Spiegelgương, kiếng, kính
- die Hüttechòi, lán
- die Regelquy tắc, quy luật, quy định
- betrachtenngắm, nhìn kỹ, quan sát
- verschwendenlãng phí, phung phí
- der Vorteillợi thế
- stoßenxô, đẩy, đập
- der Champagnersâm banh
- die Strafehình phạt, trừng trị, sự phạt
- entspannenthư giãn, nghỉ ngơi, làm dịu
- der Stromdòng điện, điện lực
- das Huhngà, gà mái
- die Pizzabánh pizza, pizza
- die Kleidungquần áo, đồ
- das Grascỏ, cần
- ausmachentắt, cấu thành
- der Manteláo bành tô, áo khoác, áo măng tô
- die Bedeutungý nghĩa, nghĩa, ý vị
- der Stoffvật chất, vải, vải vóc
- einfallenchợt nhớ ra, nảy ra trong đầu, sụp
- BerlinBéc-lin, Berlin (thủ đô nước Đức)
- freiwilligtự nguyện, tình nguyện
- härtenđặt lại, se lại
- die Geiselcon tin
- eindeutigrõ ràng
- menschlichcon người, nhân đạo, có tình người
- die Sendungphát sóng, chương trình
- verbergengiấu, che giấu, che đậy
- bestellengọi, đặt
- der Kriegerchiến sĩ, chiến binh, võ sĩ
- der Kaiserhoàng đế, thiên hoàng
- die Schweresức nặng, độ nặng
- mutigdũng cảm, can đảm, gan dạ