Từ vựng tiếng Đức ≈A2 (sơ cấp) — trang 2
835 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/5
- unmöglichkhông thể, bất khả thi, tới mức không thể
- der Lieblingngười yêu, cưng
- verratenbội phản, phản bội
- siebenrây, sàng, kén chọn
- das Geschenkquà, quà tặng
- nötigcần, cần thiết
- das Handyđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- plötzlichthình lình, đột ngột
- hintenở phía sau, đằng sau
- der Soldatngười lính, bộ đội
- achttám
- regelnđiều khiển
- brechenbị bể, làm bể
- tatsächlichthật, thật sự, thực ra
- herausra
- die Beziehungliên hệ, quan hệ
- seltsamlạ, lạ lùng, kì quặc
- benutzendùng, xài
- absoluttuyệt đối, hoàn toàn
- erhaltennhận, lĩnh
- der Anfangbắt đầu, phần đầu
- die Seelelinh hồn
- der Kampfđấu tranh, trận đánh
- bekanntnổi tiếng, nổi danh
- steigenlên, leo, trèo
- der Präsidenttổng thống, chủ tịch
- der Meisterchủ, quán quân, nhà vô địch
- verheiratetkết hôn, thành lập gia đình
- schwörenthề
- Peterphêrô
- jemalsbao giờ
- der Punktdấu chấm, điểm
- die Bewegungcử động, vận động, phong trào
- geschicktgiỏi, khéo léo
- schließenđóng, nhắm
- haha
- die Antworttrả lời, câu trả lời
- ständigthường xuyên, liên tục, thường trực
- der Fingerngón tay, ngón
- der Raumchỗ, không gian, buồng
- obwohldù, mặc dù, dẫu
- der Zugxe lửa, tàu hỏa, trung đội
- das Fenstercửa sổ, khung thời gian
- unterwegsđang trên đường, dọc đường, đi vắng
- der Ärgermối giận, sự tức giận, cơn tức giận
- das Kleidváy liền, đầm, quần áo
- die Taschetúi, bao, túi áo
- dagegenchống lại, phản đối, ngược lại
- blödngu, ngu ngốc
- riechenngửi, có mùi
- weinenkhóc
- geliebtyêu quý, yêu dấu
- die Möglichkeitsự có thể, khả năng, lựa chọn
- merkennhận thấy, nhận ra, ghi nhớ
- der Feindkẻ thù, kẻ địch
- aufhaltengiữ lại, cản lại, giữ mở
- bauenxây, xây dựng, làm
- das Fortpháo đài
- rennenchạy, cuộc đua
- der Polizistcảnh sát
- der Partnerđối tác, cộng sự, bạn đời
- interessantthú vị, hay
- zählenđếm
- die Gefahrnguy hiểm
- der Rumrượu rum, rum
- der Schrittbước
- die Hochzeitđám cưới
- atmenthở, hô hấp
- der Augenblickchốc, giây lát, chút
- der Bescheidtin, thông báo
- manchmột số, không ít
- wirkencó tác dụng, công hiệu, có vẻ
- die Verbindunghợp chất, liên kết
- der Chefông chủ, thủ trưởng, sếp
- die Ehehôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn
- rotđỏ
- die Schwarzengười da đen
- der Unfallsự cố, tai nạn, sự đụng xe
- das Bierbia, li bia, cốc bia
- wunderschönrất đẹp, tuyệt đẹp
- spürencảm thấy, cảm nhận
- der Preisgiá, giá cả, giải thưởng
- das Gesetzpháp luật, luật, luật pháp
- bietenđưa ra, mời, trả giá
- herumquanh, vòng quanh
- die Rollecuộn, vai, chức vụ
- Parisba lê, ba lý
- wachthức, thức dậy
- wozuđể làm gì
- erledigtxong, đã giải quyết xong, mệt lử
- wütendgiận dữ, tức giận
- das Schweinheo, lợn
- das Bootthuyền
- traurigbuồn, buồn bả, đáng buồn
- hoffentlichhy vọng là, mong là
- der Schuhgiày
- das Zuhausenhà, nơi sinh, quê hương
- bestehenqua được, đỗ, tồn tại
- erledigenlàm xong, giải quyết xong
- beschützenbảo vệ
- die Reisecuộc hành trình, sự du lịch, sự lữ hành
- der Weinrượu vàng, rượu vang
- beruhigenlàm yên lòng, xoa dịu, bình tĩnh lại
- leidenchịu đựng, đau khổ, mắc
- tretenbước, giẫm
- irgendwannmột lúc nào đó, một ngày nào đó
- müdemệt mỏi, mệt nhọc
- jedenfallsdù sao đi nữa, dẫu sao, chắc chắn
- rübersang bên kia, qua đây
- der Rückenlưng
- tschüssbai, bái bai
- die Mittetrung tâm, tâm, trọng tâm
- teilenchia sẻ, sẻ chia, đều có
- erreichenvới, đến
- der Gastkhách
- ewigvĩnh viễn, vĩnh cửu, đời đời
- irgendetwascái gì đó, bất cứ cái gì
- die Richtungphương hướng, hướng
- bishercho đến nay, từ trước đến giờ
- unbedingtnhất định, nhất thiết
- das Ohrtai
- handelnhành động, buôn bán
- wofürđể làm gì, vì cái gì
- die Kontrollesự kiểm tra, sự kiểm soát
- versteckengiấu, che giấu, trốn tìm
- die Kameramáy hình, máy chụp hình, máy quay phim
- passenvừa, thích hợp, giao
- das Beispielví dụ, gương, tấm gương
- stöhnenrên rỉ, rên
- der Besuchcuộc viếng thăm, chuyến thăm, khách
- verstecktẩn
- die Überraschungbất ngờ, không ngờ
- das Volkdân tộc, nhân dân, dân
- bartrần, trơ, quán rượu
- das Flugzeugmáy bay
- dahinđằng kia
- der Kontaktsự chạm, sự tiếp xúc
- weisekhôn, cách, thánh nhân
- sauerchua, axit
- darintrong đó, ở trong đó
- die Heiligethánh nữ
- die Vorsichtsự cẩn thận, sự thận trọng, cẩn thận
- das Eitrứng, dái, trứng dái
- endenkết thúc, hết
- verliebtđang yêu, phải lòng
- zumindestít nhất, ít ra
- vermisstmất tích
- der Planethành tinh
- die Lagevị trí, địa điểm, tình hình
- sowiesodù sao đi nữa, đằng nào cũng
- der Laufchạy, nòng
- die Ehrevinh quang
- das Gerichttòa án, món, món ăn
- die Tantecô, dì
- der Bullebò đực, cớm
- der Hungerđói
- die Erinnerungkỷ niệm, kí ức
- der Heldanh hùng, nhân vật chính
- bewegencử động, di chuyển, chuyển động
- zurückkommentrở lại, trở về
- der Geburtstagsinh nhật
- die Hoffnunghy vọng, nguồn hy vọng
- der Waldrừng
- die Drogema túy
- schützenbảo vệ
- gemeinsamchung
- die Kirchenhà thờ, giáo hội
- der Friedenyên tĩnh, hòa bình, hoà bình
- die Listedanh sách
- überlebensống sót
- nebenbên, gần
- feiernmừng, ăn mừng, đi tiệc
- die Firmacông ty, xí nghiệp, doanh nghiệp
- nutzendùng, xài
- der Majorthiếu tá
- entfernengỡ bỏ, loại bỏ, rời xa
- saubersạch sẽ, sạch
- schwierigkhó, khó khăn, khốn khó
- das Wunderphép lạ, điều kỳ diệu
- furchtbarkhủng khiếp, kinh khủng
- ergebencho kết quả, dẫn đến, đầu hàng
- die Majestätbệ hạ, hoàng thượng
- besorgenđược, lấy
- derjenigengười mà, cái mà
- vermutlichcó lẽ, chắc là
- der Berichtbáo cáo, bản báo cáo, chuyện kể
- verbringentrải qua, dành
- der Computermáy tính, máy vi tính, máy điện toán
- blickennhìn, nhìn về
- reichgiàu, đế quốc, đế chế
- de-phi
- der Patientngười bệnh, bệnh nhân
- linksbên trái, về phía bên trái
- der Professorgiáo sư
- kennenlernenlàm quen, quen biết, gặp lần đầu
- verzeihentha thứ, tha
- die Hautda, bộ da, bộ bì
- leiseyên tĩnh, im lặng, khẽ
- der Anrufcuộc gọi, cú điện thoại
- selbertự, chính