Từ vựng tiếng Đức ≈A2 (sơ cấp) — trang 4
835 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/5
- schmerzennhức, đau
- das Eisbăng, đá, kem
- wachenthức
- erscheinenxuất hiện
- das Meerbiển, bể
- die Neuigkeittin tức, tin mới
- die Farbemàu, màu sắc, sơn
- landenhạ cánh
- ausgehenra, chết, hết
- worübervề cái gì, về điều gì
- schwachyếu
- der Hutmũ, nón
- die Erfahrungkinh nghiệm, tri thức, kiến thức
- das Torcổng, cổng vào
- zufälligngẫu nhiên, tình cờ
- das Verbrechentrọng tội
- das Gehirnóc, não
- das Fernsehentruyền hình, tv, phát hình
- herzlichthân mật, nồng nhiệt
- nachtsvào ban đêm
- leertrống, rỗng
- der Metermét, thước, thước tây
- verfluchtvãi
- schließlichcuối cùng
- der Zahnrăng
- das Schätzchencưng, em yêu
- das Risikorủi ro, nguy cơ
- der Auftragcông việc, nhiệm vụ, sứ mệnh
- der Seehồ, biển, bể
- annehmencho rằng, giả sử, nhậm chức
- die Freiheittự do
- der Ganghành lang, băng, băng đảng
- der Sternsao
- sorryxin lỗi
- der Unterschiedsự khác nhau, sự khác biệt
- lautencó nội dung là
- der Busxe buýt, ô tô buýt
- die Fallebẫy, chốt cửa, then cửa
- daherbởi vậy, cho nên
- küssenhôn, hun
- die Eckegóc
- der/das Taxixe tắc xi, tắc xi
- die Operationca phẫu thuật, ca mổ, chiến dịch
- warmấm, nóng
- einverstandenđồng ý, nhất trí
- abholenđón
- das Fleischthịt
- die Energienăng lượng
- der Engelthiên thần, thiên sứ
- offenbarenmặc khải
- entlangdọc theo
- die Brückecầu
- erwachsentrưởng thành
- der Clubcâu lạc bộ, hộp đêm
- ernsthaftnghiêm trọng, nghiêm túc
- die Gelegenheitcơ hội
- schenkentặng
- ahaà, à ra thế
- seufzenthở dài
- das Benehmencách cư xử, thái độ
- hingehenđi đến đó, trôi qua
- träumenmơ, mơ ước, ước mơ
- der Scherzđùa, lời nói đùa
- der Nachmittagbuổi chiều, chiều
- der Windgió
- grünxanh, xanh lá cây
- der Bergnúi
- die Lösungdung dịch, giải pháp
- worumvề cái gì, xoay quanh cái gì
- geheimbí mật
- die Omabà
- das Dachmái nhà, mái, dấu mũ
- das Themachủ đề
- geschlossenđóng cửa, đóng, kín
- das Schwertgươm, kiếm
- der Quatschchuyện nhảm nhí, chuyện phiếm
- das Restaurantquán ăn, tiệm ăn
- der Schussphát súng, phát bắn, cú sút
- angehenliên quan đến, bật lên
- dienenphục vụ
- dringendkhẩn cấp, gấp
- teuerđắt, đắt tiền
- der Trickmẹo, mánh khóe
- der Druckáp lực, in ấn
- leitendẫn, dắt
- warnencảnh báo, bảo ban
- der Vertraghợp đồng, khế ước, hiệp định
- die Lügelời nói dối
- auúi da, ai da
- das Maulmiệng, mồm, mỏ
- der Zeitpunktchốc, chốc lát, ngày
- der Flugchuyến bay, bay
- der/das Nachbarláng giềng, hàng xóm
- der Kellertầng hầm, hầm chứa
- verfolgenđuổi, rượt
- faircông bằng
- die Fahrtcuộc hành trình, chuyến
- das Datehẹn hò, hẹn gặp
- der Haufenđống, gò, bọn
- der Lehrergiáo viên, cô giáo, gia sư
- der Terminngày, ngày tháng, hạn chót
- richtenphán xét
- die Verantwortungtrách nhiệm, gánh nặng
- der Großvaterông, ôông
- die Pausenghỉ, giải lao
- irređiên, cuồng
- greifenchộp lấy, nắm, nắm chặt
- fernxa, xa xôi
- das Schlosskhóa, ổ khóa, lâu đài
- der Mutcan đảm
- wahnsinnigđiên, cuồng, điên rồ
- dankbarbiết ơn
- der Streitcãi cọ, cãi vã, sự tranh luận
- das Datumngày, ngày tháng
- hinausra, ra ngoài
- der Wahnsinnsự điên rồ, điên loạn, điên thật
- mitkommenđi cùng, đi theo, theo kịp
- vorhinlúc nãy, vừa rồi
- begleitenđi dạo
- die Bombebom
- der Zustandbệnh trạng, bệnh tình, trạng thái
- der Regenmưa
- schlauthông minh, xảo quyệt, xảo trá
- wiederholenlặp lại, lặp, ôn
- langweiligchán, nhàm chán, buồn tẻ
- der Zeugenhân chứng
- frischtươi, mới, gần đây
- entdeckenphát hiện, phát kiến, dò ra
- die Folgehậu quả, phần, tập
- ertragenchịu, trụ, tồn tại
- das Videovideo, đoạn phim
- die Szenegiới
- der Sommermùa hè, mùa hạ, hạ
- streitencãi, chiến đấu
- startenbắt đầu, khởi động
- der Kurskhoá học, phương hướng, hướng
- reitenlái, cưỡi
- stammencó nguồn gốc từ, xuất thân từ
- besitzensở hữu, có
- funktionierenhoạt động, được
- der Urlaubkỳ nghỉ, ngày nghỉ phép
- der Beweisbằng chứng, sự chứng nhận
- die Einheitđơn vị
- der Hinternmông, đít
- wachsenlớn, lớn lên, mọc
- das Badphòng tắm, buồng tắm, tắm
- der Vampirma cà rồng, dơi hút máu
- dorthinđằng kia
- aufstehendậy, đứng dậy
- vorwärtsvề phía trước, tiến lên
- behandelnđối xử
- auftauchenxuất hiện
- geplantđã lên kế hoạch, dự kiến
- das Gewissenlương tâm
- erwähnenđề cập
- anscheinendhình như, có vẻ như
- der Gartenvườn, vườn rau
- bravngoan
- schweigenim lặng, lặng thinh, sự yên lặng
- zurückkehrentrở lại, trở về
- aufwachenthức dậy, dậy lên
- ratenkhuyên bảo, khuyến cáo, đoán
- erlaubencho phép, cấp phép, cho
- der Knastnhà tù, khám
- daraustừ đó, từ cái đó
- scharfsắc, bén, nhọn
- die Rechnunghoá đơn, hóa đơn
- das Fräuleincô, chị, bà
- beeilennhanh lên, khẩn trương
- die Brustngực, vú
- wundervolltuyệt vời
- englischanh, tiếng anh
- der Zufallsự tình cờ, sự ngẫu nhiên
- primatuyệt, hay lắm
- die Spinnenhện, nhền nhện
- freundlichthân thiện, tốt
- die Gewaltbạo lực
- der Amerikanerngười mỹ
- die Krankheitbệnh, sự đau yếu, căn bệnh
- blindmù, đui mù
- der Umstandhoàn cảnh, tình huống, sự phiền hà
- die Meiledặm
- die Rundevòng
- die Deutschengười đức
- zwingenbắt, ép
- Frankreichpháp, nước pháp
- der Einsatzchiến dịch, vận động
- schwimmenbơi, tắm, nổi
- unterschreibenkí, kí tên
- die Citynội thành
- die Tatsachesự thật, sự việc
- der Stardanh nhân
- überzeugenthuyết phục
- vollkommenhoàn hảo, hoàn toàn
- einsamcô đơn, lẻ loi, hoang tàn
- das Laborphòng thí nghiệm
- die Absichtý định, ý đồ
- besprechenthảo luận
- mehrerenhiều, một số, dăm
- die Politikchính trị, chính sách